Cao su chống va đập cửa

Từ: 木乃伊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木乃伊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木乃伊 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùnǎiyī] xác ướp (của người Ai Cập thời cổ)。长久保存下来的干燥的尸体,特指古代埃及人用特殊的防腐药品和埋葬方法保存下来的没有腐烂的尸体。比喻僵化的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃

bèn: 
náy:áy náy
nãi:nãi (liên từ)
nãy:ban nãy
nải:tay nải; nải chuối; trễ nải
nảy:nóng nảy
nấy:ai nấy
nới:nới rộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch
木乃伊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木乃伊 Tìm thêm nội dung cho: 木乃伊