Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木乃伊 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùnǎiyī] xác ướp (của người Ai Cập thời cổ)。长久保存下来的干燥的尸体,特指古代埃及人用特殊的防腐药品和埋葬方法保存下来的没有腐烂的尸体。比喻僵化的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乃
| bèn | 乃: | |
| náy | 乃: | áy náy |
| nãi | 乃: | nãi (liên từ) |
| nãy | 乃: | ban nãy |
| nải | 乃: | tay nải; nải chuối; trễ nải |
| nảy | 乃: | nóng nảy |
| nấy | 乃: | ai nấy |
| nới | 乃: | nới rộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |

Tìm hình ảnh cho: 木乃伊 Tìm thêm nội dung cho: 木乃伊
