Từ: 轧花机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轧花机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轧花机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yàhuājī] máy cán bông。分离棉子和棉絮用的机器,上面有一个带锯齿的圆筒,圆筒转动时,把棉絮撕下,使与棉子分开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轧

ca:ca bằng hữu (kết bạn)
loát:loát (cán sắt)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
轧花机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轧花机 Tìm thêm nội dung cho: 轧花机