Từ: 报头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报头 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotóu] tiêu đề báo; biển đề tên; tựa báo; nhãn (phần ghi tên báo, kỳ số phát hành ở trang đầu của tờ báo, báo tường...)。报纸第一版、壁报、黑板报等上头标报名、期数等的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
报头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报头 Tìm thêm nội dung cho: 报头