Cao su chống va đập cửa

Từ: miễu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miễu:

眇 miễu

Đây là các chữ cấu thành từ này: miễu

miễu [miễu]

U+7707, tổng 9 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: miao3, miao4;
Việt bính: miu5;

miễu

Nghĩa Trung Việt của từ 眇

(Tính) Chột, mù một mắt.
◎Như: miễu mục tọa lậu
mắt chột lùn xấu.

(Tính)
Nhỏ bé, nhỏ mọn (tiếng dùng nói nhún mình).
◇Trang Tử : Miễu hồ tiểu tai, sở dĩ thuộc ư nhân dã , (Đức sung phù ) Tủn mủn nhỏ bé thay, đó là vì thuộc về người.
◇Hán Thư : Trẫm dĩ miễu thân hoạch bảo tông miếu (Chiêu đế kỉ ) Trẫm đem tấm thân nhỏ mọn giữ gìn tông miếu.

(Tính)
Cao xa, xa xăm, u viễn.
◇Khuất Nguyên : Miễu bất tri kì sở chích (Cửu chương , Ai Dĩnh ) Xa xăm không biết đặt chân ở đâu.

(Động)
Nhìn chăm chú.

dẻo, như "dẻo dai" (vhn)
dáo, như "dáo dác" (btcn)
díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
miếu, như "miếu (mắt chột)" (btcn)
xỉu, như "té xỉu" (btcn)
giáo, như "giáo giác (nhớn nhác)" (gdhn)
miễu, như "miễu (chột mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 眇 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 9
Hán Việt: DIỂU, MIỄU
1. mù; chột; đui。原指一只眼睛瞎,后来也指两只眼睛瞎。
2. nhỏ bé。渺小。
眇不足道。
nhỏ bé không đáng kể tới.

Chữ gần giống với 眇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

Dị thể chữ 眇

,

Chữ gần giống 眇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇

Dịch miễu sang tiếng Trung hiện đại:

小词; 祠堂。《在封建制度下, 社会公众或某个阶层为共同祭祀某个人物而修建的房屋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễu

miễu:miễu (miếu)
miễu:miễu (miếu)
miễu:miễu (chột mắt)
miễu: 
miễu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miễu Tìm thêm nội dung cho: miễu