Cao su chống va đập cửa

Từ: 编结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编结 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānjié] bện; đan; tết。编组。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
编结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编结 Tìm thêm nội dung cho: 编结