Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ khiểm:
Pinyin: qian4;
Việt bính: him3;
傔 khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 傔
(Danh) Kẻ hầu, thị tòng.§ Phép nhà Đường quan Chánh sứ, quan Phó sứ đều có người hầu, gọi là khiểm nhân 傔人, cũng như chức thừa sai.
(Động) Đầy đủ.
Chữ gần giống với 傔:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]
U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;
嗛 khiêm, hàm, khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 嗛
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.§ Cũng như khiêm 謙.Một âm là hàm.
(Động) Ngậm.
§ Cũng như hàm 銜.
(Động) Ôm hận.Một âm là khiểm.
(Danh) Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm 歉.
khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。
Chữ gần giống với 嗛:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;
慊 khiểm, khiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 慊
(Động) Oán hận, không thích ý.◇Tào Phi 曹丕: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương 慊慊思歸戀故鄉 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.
(Động) Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử 莊子: Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp 今取蝯狙而衣以周公之服, 彼必齕齧挽裂, 盡去而後慊 (Thiên vận 天運) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)
Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn
Chữ gần giống với 慊:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:

Pinyin: qian4;
Việt bính: him3 hip3;
歉 khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 歉
(Tính) Ăn không đủ no.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Phúc khiểm y thường đan 腹歉衣裳單 (Hành thứ tây giao tác 行次西郊作) Bụng không đủ no, áo quần đơn.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: khiểm thu 歉收 thu hoạch kém, khiểm niên 歉年 năm mất mùa.
◇Tống sử 宋史: Thị sử dân ngộ phong niên nhi tư khiểm tuế dã 是使民遇豐年而思歉歲也 (Hoàng Liêm truyện 黃廉傳) Là khiến cho dân gặp năm được mùa mà nghĩ đến năm mất mùa vậy.
(Tính) Thiếu, kém.
◎Như: khiểm truất 歉絀 thiếu kém, không đủ.
(Danh) Áy náy, trong lòng thấy có lỗi.
◎Như: đạo khiểm 道歉 xin lỗi, bão khiểm 抱歉 áy náy, không yên lòng.
gồm, như "bao gồm" (gdhn)
khiểm, như "đạo khiểm (xin lỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 歉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂM
1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
歉年。
năm mất mùa.
以丰补歉。
lấy mùa được bù mùa thất.
2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
抱歉。
xin lỗi.
道歉。
nói xin lỗi.
深致歉意。
thành thật tỏ lòng xin lỗi.
Từ ghép:
歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂM
1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
歉年。
năm mất mùa.
以丰补歉。
lấy mùa được bù mùa thất.
2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
抱歉。
xin lỗi.
道歉。
nói xin lỗi.
深致歉意。
thành thật tỏ lòng xin lỗi.
Từ ghép:
歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiểm
| khiểm | 慊: | khiểm (bất mãn) |
| khiểm | 歉: | đạo khiểm (xin lỗi) |

Tìm hình ảnh cho: khiểm Tìm thêm nội dung cho: khiểm
