Từ: 打下马威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打下马威:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 下 • 马 • 威

Nghĩa của 打下马威 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxiàmǎwēi] thị uy; ra oai。官吏初到任时,严厉对待属员,并加以责打,以显示威风。后也指初见面时借故给人出难题,以显示自己的权威。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai威:ra oai
uy威:uy lực
打下马威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打下马威 Tìm thêm nội dung cho: 打下马威