Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 木通 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùtōng] mộc thông (vị thuốc đông y)。藤本植物,叶子互生,掌状复叶,小叶倒卵形或椭圆形,花紫色,结浆果,可以吃。花可供观赏。果实和茎都入药,有利尿作用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 木通 Tìm thêm nội dung cho: 木通
