Từ: 本事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本事 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnshì]
cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu (tình tiết câu chuyện làm chủ đề cho tác phẩm văn học)。文学作品主题所根据的故事情节。
本事诗。
thơ kể chuyện
这些诗词的本事,年久失考。
câu chuyện thật của những bài thơ bài từ này vì lâu năm quá không tra cứu được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
本事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本事 Tìm thêm nội dung cho: 本事