Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 本事 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnshì] 名
cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu (tình tiết câu chuyện làm chủ đề cho tác phẩm văn học)。文学作品主题所根据的故事情节。
本事诗。
thơ kể chuyện
这些诗词的本事,年久失考。
câu chuyện thật của những bài thơ bài từ này vì lâu năm quá không tra cứu được.
cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu (tình tiết câu chuyện làm chủ đề cho tác phẩm văn học)。文学作品主题所根据的故事情节。
本事诗。
thơ kể chuyện
这些诗词的本事,年久失考。
câu chuyện thật của những bài thơ bài từ này vì lâu năm quá không tra cứu được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 本事 Tìm thêm nội dung cho: 本事
