Từ: 本固枝荣 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本固枝荣:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 固 • 枝 • 荣
Nghĩa của 本固枝荣 trong tiếng Trung hiện đại:
[běngùzhīróng] có nền tảng vững chắc, thì mới phát triển được; nền có vững thì nhà mới chắc。(树木)主干强固,枝叶才能茂盛。比喻事物的基础巩固了,其他部分才能发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 固
| có | 固: | có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi |
| cúa | 固: | cúa (vòm miệng) |
| cố | 固: | cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝
| che | 枝: | che chở |
| chi | 枝: | chi (cành nhánh của cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣