Chữ 荣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荣, chiết tự chữ VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣:

荣 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荣

荣

Chiết tự chữ 荣

Chiết tự chữ vinh bao gồm chữ 草 冖 木 hoặc 艸 冖 木 hoặc 艹 冖 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 木
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 木
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 木
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vinh [vinh]

    U+8363, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 榮;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4;

    荣 vinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荣

    Một dạng của chữ vinh 榮.Giản thể của chữ 榮.
    vinh, như "hiển vinh" (gdhn)

    Nghĩa của 荣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (榮)
    [róng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: VINH
    1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
    欣欣向荣。
    ngày càng phồn thịnh.
    2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
    繁荣。
    phồn vinh.
    3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
    荣誉。
    vinh
    dư.̣ 荣耀。
    vinh dự.
    荣幸。
    vinh hạnh.
    荣获第一名。
    vinh dự đoạt giải nhất.
    4. họ Vinh。(Róng)姓。
    5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
    Từ ghép:
    荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人

    Chữ gần giống với 荣:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荣

    榮, 荣,

    Chữ gần giống 荣

    棣, 栦, 栰, 栯, 栮, 劳, 栭, 栬, 栫, 株,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

    vinh荣:hiển vinh
    荣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荣 Tìm thêm nội dung cho: 荣