Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荣, chiết tự chữ VINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣:
荣
Chiết tự chữ 荣
Chiết tự chữ vinh bao gồm chữ 草 冖 木 hoặc 艸 冖 木 hoặc 艹 冖 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 木 |
2. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 木 |
3. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 木 |
Biến thể phồn thể: 榮;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
荣 vinh
vinh, như "hiển vinh" (gdhn)
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
荣 vinh
Nghĩa Trung Việt của từ 荣
Một dạng của chữ vinh 榮.Giản thể của chữ 榮.vinh, như "hiển vinh" (gdhn)
Nghĩa của 荣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (榮)
[róng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VINH
1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
欣欣向荣。
ngày càng phồn thịnh.
2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
繁荣。
phồn vinh.
3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
荣誉。
vinh
dư.̣ 荣耀。
vinh dự.
荣幸。
vinh hạnh.
荣获第一名。
vinh dự đoạt giải nhất.
4. họ Vinh。(Róng)姓。
5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
Từ ghép:
荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人
[róng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: VINH
1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
欣欣向荣。
ngày càng phồn thịnh.
2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
繁荣。
phồn vinh.
3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
荣誉。
vinh
dư.̣ 荣耀。
vinh dự.
荣幸。
vinh hạnh.
荣获第一名。
vinh dự đoạt giải nhất.
4. họ Vinh。(Róng)姓。
5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
Từ ghép:
荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人
Chữ gần giống với 荣:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣
| vinh | 荣: | hiển vinh |

Tìm hình ảnh cho: 荣 Tìm thêm nội dung cho: 荣
