Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 荣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荣, chiết tự chữ VINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荣:

荣 vinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荣

Chiết tự chữ vinh bao gồm chữ 草 冖 木 hoặc 艸 冖 木 hoặc 艹 冖 木 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 木
  • tháu, thảo, xáo
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 2. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 木
  • tháu, thảo
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 3. 荣 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 木
  • thảo
  • mịch
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • vinh [vinh]

    U+8363, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 榮;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4;

    vinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 荣

    Một dạng của chữ vinh .Giản thể của chữ .
    vinh, như "hiển vinh" (gdhn)

    Nghĩa của 荣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (榮)
    [róng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: VINH
    1. tươi tốt; um tùm (cây cỏ)。草木茂盛。
    欣欣向荣。
    ngày càng phồn thịnh.
    2. hưng thịnh; phồn thịnh; phồn vinh。兴盛。
    繁荣。
    phồn vinh.
    3. quang vinh。光荣(跟"辱"相对)。
    荣誉。
    vinh
    dư.̣ 荣耀。
    vinh dự.
    荣幸。
    vinh hạnh.
    荣获第一名。
    vinh dự đoạt giải nhất.
    4. họ Vinh。(Róng)姓。
    5. Vinh; thành phố Vinh(thuộc Nghệ an, Việt Nam)。 市。越南地名。宜安省省份。
    Từ ghép:
    荣归 ; 荣华 ; 荣军 ; 荣辱 ; 荣幸 ; 荣耀 ; 荣膺 ; 荣誉 ; 荣誉军人

    Chữ gần giống với 荣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荣

    , ,

    Chữ gần giống 荣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣 Tự hình chữ 荣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荣

    vinh:hiển vinh
    荣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荣 Tìm thêm nội dung cho: 荣