Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 依循 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依循:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依循 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxún] theo; tuân theo。依照;遵循。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 循

tuần:tuần tự
依循 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依循 Tìm thêm nội dung cho: 依循