Từ: 粗放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粗放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粗放 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūfāng] khoán canh tác; quảng canh; phóng khoáng。农业上指在同一土地面积上投入较少的生产资料和劳动进行浅耕粗作,用扩大耕地面积的方法来提高产品总量(跟"集约"相对)。这种经营方式叫作粗放经营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗

sồ:sồ sề
thô:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
to:to lớn; to tiếng; làm to
xồ:xồ ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
粗放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粗放 Tìm thêm nội dung cho: 粗放