Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bổn luận
Phần chủ yếu trong một trứ tác, tức chủ đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 論
| chọn | 論: | chọn lọc, chọn lựa |
| giọn | 論: | giọn vẹn (trọn vẹn) |
| gọn | 論: | gọn gàng |
| luận | 論: | luận bàn |
| luồn | 論: | luồn qua |
| lòn | 論: | lòn cúi |
| lũn | 論: | |
| lấn | 論: | lấn dần |
| lẩn | 論: | lẩn tránh |
| lọn | 論: | bán lọn |
| lỏn | 論: | |
| lốn | 論: | lốn nhốn |
| lổn | 論: | |
| lộn | 論: | lộn xộn |
| lụn | 論: | lụn bại |
| tròn | 論: | |
| trọn | 論: | trọn vẹn, trọn buổi |
| trộn | 論: | trà trộn |

Tìm hình ảnh cho: 本論 Tìm thêm nội dung cho: 本論
