Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 息 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 息, chiết tự chữ TỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息:
息
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1
1. [安息] an tức 2. [本息] bản tức, bổn tức 3. [保息] bảo tức 4. [股息] cổ tức 5. [止息] chỉ tức 6. [休息] hưu tức 7. [利息] lợi tức 8. [沒出息] một xuất tức 9. [一息] nhất tức 10. [信息] tín tức 11. [消息] tiêu tức 12. [債息] trái tức 13. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 14. [偃息] yển tức;
息 tức
Nghĩa Trung Việt của từ 息
(Danh) Hơi thở.◎Như: nhất tức thượng tồn 一息尚存 (chừng nào) còn một hơi thở.
(Danh) Con cái.
◎Như: tử tức 子息 con cái, nhược tức 弱息 con trai con gái còn bé.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhược tức cận tồn, diệc vi thứ sản 弱息僅存, 亦為庶產 (Anh Ninh 嬰寧) Chỉ còn một đứa con gái nhỏ, cũng là (con của) người thiếp sinh ra.
(Danh) Tiền lời, tiền lãi.
§ Tiền vốn gọi là mẫu 母, số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức 息.
(Danh) Âm tín, tin tức.
◎Như: tiêu tức 消息 tin tức, tín tức 信息 thư tín.
(Danh)
§ Thông tức 瘜.
(Danh) Họ Tính.
(Động) Nghỉ, ngưng.
◎Như: hưu tức 休息 nghỉ ngơi, an tức 安息 yên nghỉ.
(Động) Sinh trưởng, sinh ra lớn lên.
◎Như: sanh tức phồn thực 生息繁殖 sinh sôi nảy nở.
(Động) An ủi.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã 振困窮, 補不足, 是助王息其民者也 (Tề sách tứ 齊策四) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.
(Động) Thở, hô hấp.
◎Như: thái tức 太息 thở dài, than thở.
tức, như "tin tức" (vhn)
Nghĩa của 息 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
1. hơi thở。吸收时进出的气。
喘息 。
thở gấp; thở dốc; mệt.
一息 尚存,此志不懈。
Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.
2. tin tức。消息。
信息 。
tin tức; thư tín.
3. ngừng; dừng; dứt; đình chỉ。停止。
息 兵。
ngừng việc đao binh; đình chiến.
生命不息 ,战斗不停。
còn sống là còn chiến đấu; mặc kệ mạng sống, chiến đấu đến cùng.
4. nghỉ。休息。
歇息 。
nghỉ xả hơi.
作息 时间表。
thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi.
5. sinh sôi; sinh sôi nẩy nở。繁殖。
蕃息 。
sinh sôi.
生息 。
sinh đẻ; sinh nở
6. tiền lãi; lợi tức; lãi。利钱;利息。
年息 。
lãi hằng năm.
减租减息
。 giảm tô giảm tức.
7. con cái。指子女。
子息 。
con cái.
8. Họ Tức。姓。
Từ ghép:
息肩 ; 息怒 ; 息肉 ; 息事宁人 ; 息息相关 ; 息影
Số nét: 10
Hán Việt: TỨC
1. hơi thở。吸收时进出的气。
喘息 。
thở gấp; thở dốc; mệt.
一息 尚存,此志不懈。
Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.
2. tin tức。消息。
信息 。
tin tức; thư tín.
3. ngừng; dừng; dứt; đình chỉ。停止。
息 兵。
ngừng việc đao binh; đình chiến.
生命不息 ,战斗不停。
còn sống là còn chiến đấu; mặc kệ mạng sống, chiến đấu đến cùng.
4. nghỉ。休息。
歇息 。
nghỉ xả hơi.
作息 时间表。
thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi.
5. sinh sôi; sinh sôi nẩy nở。繁殖。
蕃息 。
sinh sôi.
生息 。
sinh đẻ; sinh nở
6. tiền lãi; lợi tức; lãi。利钱;利息。
年息 。
lãi hằng năm.
减租减息
。 giảm tô giảm tức.
7. con cái。指子女。
子息 。
con cái.
8. Họ Tức。姓。
Từ ghép:
息肩 ; 息怒 ; 息肉 ; 息事宁人 ; 息息相关 ; 息影
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Gới ý 15 câu đối có chữ 息:
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Tìm hình ảnh cho: 息 Tìm thêm nội dung cho: 息
