Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 息 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 息, chiết tự chữ TỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息:

息 tức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 息

Chiết tự chữ tức bao gồm chữ 自 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

息 cấu thành từ 2 chữ: 自, 心
  • tợ, từ, tự
  • tim, tâm, tấm
  • tức [tức]

    U+606F, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: sik1
    1. [安息] an tức 2. [本息] bản tức, bổn tức 3. [保息] bảo tức 4. [股息] cổ tức 5. [止息] chỉ tức 6. [休息] hưu tức 7. [利息] lợi tức 8. [沒出息] một xuất tức 9. [一息] nhất tức 10. [信息] tín tức 11. [消息] tiêu tức 12. [債息] trái tức 13. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ 14. [偃息] yển tức;

    tức

    Nghĩa Trung Việt của từ 息

    (Danh) Hơi thở.
    ◎Như: nhất tức thượng tồn
    (chừng nào) còn một hơi thở.

    (Danh)
    Con cái.
    ◎Như: tử tức con cái, nhược tức con trai con gái còn bé.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhược tức cận tồn, diệc vi thứ sản , (Anh Ninh ) Chỉ còn một đứa con gái nhỏ, cũng là (con của) người thiếp sinh ra.

    (Danh)
    Tiền lời, tiền lãi.
    § Tiền vốn gọi là mẫu , số lãi ở tiền vốn ra gọi là tức .

    (Danh)
    Âm tín, tin tức.
    ◎Như: tiêu tức tin tức, tín tức thư tín.

    (Danh)

    § Thông tức .

    (Danh)
    Họ Tính.

    (Động)
    Nghỉ, ngưng.
    ◎Như: hưu tức nghỉ ngơi, an tức yên nghỉ.

    (Động)
    Sinh trưởng, sinh ra lớn lên.
    ◎Như: sanh tức phồn thực sinh sôi nảy nở.

    (Động)
    An ủi.
    ◇Chiến quốc sách : Chấn khốn cùng, bổ bất túc, thị trợ vương tức kì dân giả dã , , (Tề sách tứ ) Giúp đỡ những kẻ khốn cùng, thiếu thốn, (như vậy) là giúp vua (Tề) cứu vớt, an ủi nhân dân của nhà vua.

    (Động)
    Thở, hô hấp.
    ◎Như: thái tức thở dài, than thở.
    tức, như "tin tức" (vhn)

    Nghĩa của 息 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỨC
    1. hơi thở。吸收时进出的气。
    喘息 。
    thở gấp; thở dốc; mệt.
    一息 尚存,此志不懈。
    Chừng nào còn một hơi thở, chí này vẫn không nao núng.
    2. tin tức。消息。
    信息 。
    tin tức; thư tín.
    3. ngừng; dừng; dứt; đình chỉ。停止。
    息 兵。
    ngừng việc đao binh; đình chiến.
    生命不息 ,战斗不停。
    còn sống là còn chiến đấu; mặc kệ mạng sống, chiến đấu đến cùng.
    4. nghỉ。休息。
    歇息 。
    nghỉ xả hơi.
    作息 时间表。
    thời gian biểu làm việc và nghỉ ngơi.
    5. sinh sôi; sinh sôi nẩy nở。繁殖。
    蕃息 。
    sinh sôi.
    生息 。
    sinh đẻ; sinh nở
    6. tiền lãi; lợi tức; lãi。利钱;利息。
    年息 。
    lãi hằng năm.
    减租减息
    。 giảm tô giảm tức.
    7. con cái。指子女。
    子息 。
    con cái.
    8. Họ Tức。姓。
    Từ ghép:
    息肩 ; 息怒 ; 息肉 ; 息事宁人 ; 息息相关 ; 息影

    Chữ gần giống với 息:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 息

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 息 Tự hình chữ 息 Tự hình chữ 息 Tự hình chữ 息

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

    tức:tin tức

    Gới ý 15 câu đối có chữ 息:

    Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

    Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

    Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

    Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

    息 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 息 Tìm thêm nội dung cho: 息