Từ: 机器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 机器 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·qì] cơ khí; máy móc。由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具,能减轻人的劳动强度,提高生产率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
机器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 机器 Tìm thêm nội dung cho: 机器