Từ: mạt cưa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạt cưa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạtcưa

Nghĩa mạt cưa trong tiếng Việt:

["- dt. Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra: lấy mạt cưa nhóm bếp mạt cưa mướp đắng."]

Dịch mạt cưa sang tiếng Trung hiện đại:

锯末 《锯木头、竹子时掉下来的细末。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt

mạt:mạt tường (trát hồ)
mạt:mạt kiếp
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
mạt:mạt lợi (hoa nhài)
mạt𬟼:con mạt (kí sinh trùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cưa

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cưa󱃮:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
mạt cưa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạt cưa Tìm thêm nội dung cho: mạt cưa