ảo giác, huyễn giác
Trong tình huống không có kích thích bên ngoài mà xuất hiện kinh nghiệm tri giác. Có nhiều loại
huyễn giác
幻覺, như:
huyễn thính
幻聽,
huyễn thị
幻視,
huyễn khứu
幻嗅,
huyễn vị
幻味,
huyễn xúc
幻觸, v.v.
Nghĩa của 幻觉 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 覺
| dác | 覺: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| nhác | 覺: | nhớn nhác |
| rác | 覺: | rác rưởi, rơm rác |

Tìm hình ảnh cho: 幻覺 Tìm thêm nội dung cho: 幻覺
