Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 杂拌儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zábànr] 1. quả khô và mứt。搀杂在一起的各种干果、果脯等。
2. hỗn hợp。比喻杂凑而成的事物。
这个集子是个大杂拌儿,有诗,有杂文,有游记,还有短篇小说。
tập sách này có đủ loại, thơ, văn, du ký, còn có cả truyện ngắn nữa.
2. hỗn hợp。比喻杂凑而成的事物。
这个集子是个大杂拌儿,有诗,有杂文,有游记,还有短篇小说。
tập sách này có đủ loại, thơ, văn, du ký, còn có cả truyện ngắn nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拌
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bắn | 拌: | bắn súng; bắn tin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 杂拌儿 Tìm thêm nội dung cho: 杂拌儿
