Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 婪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婪, chiết tự chữ LAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婪:

婪 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婪

Chiết tự chữ lam bao gồm chữ 林 女 hoặc 木 木 女 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 婪 cấu thành từ 2 chữ: 林, 女
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 2. 婪 cấu thành từ 3 chữ: 木, 木, 女
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lam [lam]

    U+5A6A, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laam4
    1. [婪酣] lam hàm;

    lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 婪

    (Động) Tham muốn, tham ái.
    ◇Cù Hựu
    : Tham lam ngận độc, na lí khả dĩ đào đắc liễu hình phạt , (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Tham lam độc ác, như thế thì làm sao thoát khỏi hình phạt.
    lam, như "tham lam" (vhn)

    Nghĩa của 婪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (惏)
    [lán]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: LAN
    1. tham lam。贪得无厌。
    2. không biết chán; không biết đủ。不知道满足。

    Chữ gần giống với 婪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪 Tự hình chữ 婪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婪

    lam:tham lam
    婪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婪 Tìm thêm nội dung cho: 婪