Từ: 杜衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜衡 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùhéng] cây tế tân; cây đỗ hành (asarum blumei)。多年生草本植物,野生在山地理,开紫色小花。根茎可入药。也作杜蘅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành
杜衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜衡 Tìm thêm nội dung cho: 杜衡