Từ: 杜门不出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜门不出:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜门不出 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùménbùchū] đóng cửa trong nhà, không giao du với bên ngoài。关起门来,不再外出。比喻不与外界交往或隐居。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 
杜门不出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜门不出 Tìm thêm nội dung cho: 杜门不出