giao phó
Đưa cho, trao cho.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tái tế tế truy tưởng sở nhu hà vật, nhất tịnh bao tàng, giao phó Chiêu Nhi
再細細追想所需何物, 一並包藏, 交付昭兒 (Đệ thập tứ hồi) (Phụng Thư) Lại kĩ càng nghĩ xem (chồng ở ngoài) cần những thứ gì, gói cả vào một gói trao cho Chiêu Nhi.Dặn dò, chúc phó.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Bả lễ vật thu tiến khứ, giao phó minh bạch
把禮物收進去, 交付明白 (Đệ nhị thất hồi).
Nghĩa của 交付 trong tiếng Trung hiện đại:
交付定金。
trao tiền cọc.
交付任务。
giao nhiệm vụ.
新楼房已经交付使用。
ngôi nhà lầu mới đã được bàn giao sử dụng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |

Tìm hình ảnh cho: 交付 Tìm thêm nội dung cho: 交付
