Từ: nhai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ nhai:

厓 nhai啀 nhai崖 nhai捱 nhai涯 nhai街 nhai睚 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhai

nhai [nhai]

U+5393, tổng 8 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, yai2;
Việt bính: ngaai4;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 厓

(Danh) Cũng như nhai .

(Danh)
Xưa dùng như nhai .

(Danh)
Xưa dùng như nhai .

day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
nhai, như "nhai ngạn (bên bờ)" (btcn)

Chữ gần giống với 厓:

, , , , , 𠩕,

Dị thể chữ 厓

,

Chữ gần giống 厓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厓 Tự hình chữ 厓 Tự hình chữ 厓 Tự hình chữ 厓

nhai [nhai]

U+5540, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai2;
Việt bính: ngaai4;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 啀

(Động) Nhai sài sủa, cắn nhau (nói về chó).
§ Cũng viết là nhai sài .
◇Pháp Hoa Kinh : Đấu tránh lỗ xế, nhai sài hào phệ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Giành giựt lôi kéo, cắn kêu gào sủa.

nhai, như "nhai cơm" (vhn)
nhơi, như "trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ)" (btcn)

Chữ gần giống với 啀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀

nhai [nhai]

U+5D16, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, yai2;
Việt bính: ngaai4;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 崖

(Danh) Ven núi.
◇Nguyễn Du
: Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai (Vọng Quan Âm miếu ) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.

(Danh)
Bờ, ranh giới, biên tế.
◇Trang Tử : Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải , (Thu thủy ) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.

day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
nhai, như "nhai (ven núi)" (btcn)

Nghĩa của 崖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (厓、崕)
[yá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: NHAI, NHA
1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
山崖
sườn núi
悬崖
vách đá dựng đứng
摩崖
chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
2. bến bờ; giới hạn。边际。
崖略
đại lược; khái lược
Từ ghép:
崖略

Chữ gần giống với 崖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崖

,

Chữ gần giống 崖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖 Tự hình chữ 崖

nhai [nhai]

U+6371, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai2;
Việt bính: ngaai4;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 捱

(Động) Chống cự, kháng cự.

(Động)
Lần lữa, trì hoãn.
§ Thông ai
.

(Động)
Nương nhờ.
§ Thông ai .
◇Khán tiền nô : Khả liên kiến yêm vô nhai vô ỷ, vô chủ vô kháo , (Đệ tam chiết ) Đáng thương thấy ta không (nơi) nương tựa, không có chủ, chẳng (ai) nhờ cậy.

(Động)
Bị, chịu.
§ Thông ai .
◎Như: nhai đả bị đánh đòn.
◇Hồng Lâu Mộng : Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt. Tiên thì hoàn tránh trát đích trụ, thứ hậu nhai bất trụ, chỉ yêu thụy trước , 便, , . , , (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức. Lúc đầu còn cố gượng, sau không chịu nổi, chỉ muốn ngủ.

nhay, như "lay nhay, nhay nhứt" (vhn)
nhai, như "nhai (chống cự)" (gdhn)

Chữ gần giống với 捱:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱 Tự hình chữ 捱

nhai [nhai]

U+6DAF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ya2, shi4, yi4;
Việt bính: ngaai4
1. [生涯] sinh nhai, sanh nhai;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 涯

(Danh) Bờ bến, bờ nước.
◇Nguyễn Trãi
: Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.

(Danh)
Biên tế, cực hạn.
◎Như: vô nhai vô tận, không giới hạn.
◇Trang Tử : Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai , (Dưỡng sanh chủ ) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).

(Danh)
Phương diện, khu vực.
◇Lưu Vũ Tích : Từ nhân các tại nhất nhai cư (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công ) Những người làm từ mỗi người ở một phương.

(Danh)
Chỗ hổng, khe hở.

(Động)
Hạn chế, ước thúc.

(Động)
Đo, lường.
◇Mạnh Giao : Trách hải thùy năng nhai (Điếu Nguyên Lỗ San ) Biển sâu ai dò được?

rượi, như "ướt rười rượi" (vhn)
nhai, như "vô nhai (không bờ bến)" (btcn)
nhười, như "nhười nhượi" (btcn)
rười, như "buồn rười rượi" (btcn)
nhầy, như "nhầy nhụa" (gdhn)

Nghĩa của 涯 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
天涯海角。
chân trời góc biển
一望无涯。
mênh mông không bờ bến

Chữ gần giống với 涯:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 涯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯

nhai [nhai]

U+8857, tổng 12 nét, bộ Hành 行
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1
1. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 街

(Danh) Đường, phố.
◎Như: đại nhai tiểu hạng
đường lớn ngõ nhỏ, cuống nhai dạo phố.

(Danh)
Khu phố chợ tập trung sinh hoạt buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó.
◎Như: gia cụ nhai khu bán đồ dùng trong nhà, điện ảnh nhai khu phố điện ảnh.

nhây, như "lây nhây" (vhn)
nhai, như "nhai lộ (đường phố)" (gdhn)

Nghĩa của 街 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiē]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
街头。
đầu đường.
大街小巷。
đường lớn ngõ nhỏ.
上街买东西。
đi phố sắm đồ.
街上很热闹。
đường phố rất nhộn nhịp.

2. họp chợ; chợ。集市。
赶街。
đi chợ.
Từ ghép:
街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾

Chữ gần giống với 街:

, , , 𧗱,

Chữ gần giống 街

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街

nhai [nhai]

U+775A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yai2, ya2;
Việt bính: ngaai4;

nhai

Nghĩa Trung Việt của từ 睚

(Danh) Khóe mắt.

(Tính)
Nhai xải
vẻ trừng mắt giận dữ.
nhai, như "nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 睚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NHAI
khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
Từ ghép:
睚眦

Chữ gần giống với 睚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Chữ gần giống 睚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚 Tự hình chữ 睚

Dịch nhai sang tiếng Trung hiện đại:

《咬。》咀嚼 《用牙齿磨碎食物。》
嚼; 咀 《用于某些复合词和成语。》
nhai.
咀嚼。

《咬; 吃。》

《嚼; 吃东西。》

啃书本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhai

nhai:nhai ngạn (bên bờ)
nhai:nhai cơm
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (ven núi)
nhai:nhai (chống cự)
nhai:vô nhai (không bờ bến)
nhai:nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)
nhai:nhai lộ (đường phố)
nhai𪘬:nhai cơm
nhai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhai Tìm thêm nội dung cho: nhai