Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ nhai:
Pinyin: ya2, yai2;
Việt bính: ngaai4;
厓 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 厓
(Danh) Cũng như nhai 崖.(Danh) Xưa dùng như nhai 涯.
(Danh) Xưa dùng như nhai 睚.
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
nhai, như "nhai ngạn (bên bờ)" (btcn)
Dị thể chữ 厓
崖,
Tự hình:

Pinyin: ai2;
Việt bính: ngaai4;
啀 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 啀
(Động) Nhai sài 啀喍 sủa, cắn nhau (nói về chó).§ Cũng viết là nhai sài 崖柴.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh lỗ xế, nhai sài hào phệ 鬥諍擄掣, 啀喍嗥吠 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Giành giựt lôi kéo, cắn kêu gào sủa.
nhai, như "nhai cơm" (vhn)
nhơi, như "trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ)" (btcn)
Chữ gần giống với 啀:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: ya2, yai2;
Việt bính: ngaai4;
崖 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 崖
(Danh) Ven núi.◇Nguyễn Du 阮攸: Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai 回頭已隔萬重崖 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.
(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế.
◇Trang Tử 莊子: Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải 今爾出於崖涘, 觀於大海 (Thu thủy 秋水) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.
day, như "day dứt; day mắt, day huyệt" (vhn)
nhai, như "nhai (ven núi)" (btcn)
Nghĩa của 崖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厓、崕)
[yá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: NHAI, NHA
1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
山崖
sườn núi
悬崖
vách đá dựng đứng
摩崖
chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
2. bến bờ; giới hạn。边际。
崖略
đại lược; khái lược
Từ ghép:
崖略
[yá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: NHAI, NHA
1. sườn dốc (núi, đồi)。山石或高地的陡立的侧面。
山崖
sườn núi
悬崖
vách đá dựng đứng
摩崖
chữ viết, tượng Phật khắc trên vách đá
2. bến bờ; giới hạn。边际。
崖略
đại lược; khái lược
Từ ghép:
崖略
Chữ gần giống với 崖:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崖
厓,
Tự hình:

Pinyin: ai2;
Việt bính: ngaai4;
捱 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 捱
(Động) Chống cự, kháng cự.(Động) Lần lữa, trì hoãn.
§ Thông ai 挨.
(Động) Nương nhờ.
§ Thông ai 挨.
◇Khán tiền nô 看錢奴: Khả liên kiến yêm vô nhai vô ỷ, vô chủ vô kháo 可憐見俺無捱無倚, 無主無靠 (Đệ tam chiết 第三折) Đáng thương thấy ta không (nơi) nương tựa, không có chủ, chẳng (ai) nhờ cậy.
(Động) Bị, chịu.
§ Thông ai 挨.
◎Như: nhai đả 捱打 bị đánh đòn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tập Nhân khởi lai, tiện giác thân thể phát trọng, đầu đông mục trướng, tứ chi hỏa nhiệt. Tiên thì hoàn tránh trát đích trụ, thứ hậu nhai bất trụ, chỉ yêu thụy trước 襲人起來, 便覺身體發重, 頭疼目脹, 四肢火熱. 先時還扎掙得住, 次後捱不住, 只要睡著 (Đệ thập cửu hồi) Tập Nhân dậy, thấy người khó chịu, đầu nhức, mắt húp, chân tay nóng bức. Lúc đầu còn cố gượng, sau không chịu nổi, chỉ muốn ngủ.
nhay, như "lay nhay, nhay nhứt" (vhn)
nhai, như "nhai (chống cự)" (gdhn)
Chữ gần giống với 捱:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: ya2, shi4, yi4;
Việt bính: ngaai4
1. [生涯] sinh nhai, sanh nhai;
涯 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 涯
(Danh) Bờ bến, bờ nước.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai 篷萊弱水杳無涯 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙寓興) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.
(Danh) Biên tế, cực hạn.
◎Như: vô nhai 無涯 vô tận, không giới hạn.
◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).
(Danh) Phương diện, khu vực.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Từ nhân các tại nhất nhai cư 詞人各在一涯居 (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công 酬鄆州令狐相公) Những người làm từ mỗi người ở một phương.
(Danh) Chỗ hổng, khe hở.
(Động) Hạn chế, ước thúc.
(Động) Đo, lường.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
rượi, như "ướt rười rượi" (vhn)
nhai, như "vô nhai (không bờ bến)" (btcn)
nhười, như "nhười nhượi" (btcn)
rười, như "buồn rười rượi" (btcn)
nhầy, như "nhầy nhụa" (gdhn)
Nghĩa của 涯 trong tiếng Trung hiện đại:
[yá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
天涯海角。
chân trời góc biển
一望无涯。
mênh mông không bờ bến
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
天涯海角。
chân trời góc biển
一望无涯。
mênh mông không bờ bến
Chữ gần giống với 涯:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1
1. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;
街 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 街
(Danh) Đường, phố.◎Như: đại nhai tiểu hạng 大街小巷 đường lớn ngõ nhỏ, cuống nhai 逛街 dạo phố.
(Danh) Khu phố chợ tập trung sinh hoạt buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó.
◎Như: gia cụ nhai 家具街 khu bán đồ dùng trong nhà, điện ảnh nhai 電影街 khu phố điện ảnh.
nhây, như "lây nhây" (vhn)
nhai, như "nhai lộ (đường phố)" (gdhn)
Nghĩa của 街 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
街头。
đầu đường.
大街小巷。
đường lớn ngõ nhỏ.
上街买东西。
đi phố sắm đồ.
街上很热闹。
đường phố rất nhộn nhịp.
方
2. họp chợ; chợ。集市。
赶街。
đi chợ.
Từ ghép:
街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
街头。
đầu đường.
大街小巷。
đường lớn ngõ nhỏ.
上街买东西。
đi phố sắm đồ.
街上很热闹。
đường phố rất nhộn nhịp.
方
2. họp chợ; chợ。集市。
赶街。
đi chợ.
Từ ghép:
街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾
Tự hình:

Pinyin: yai2, ya2;
Việt bính: ngaai4;
睚 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 睚
(Danh) Khóe mắt.(Tính) Nhai xải 睚眥 vẻ trừng mắt giận dữ.
nhai, như "nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 睚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yá]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NHAI
khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
Từ ghép:
睚眦
Số nét: 13
Hán Việt: NHAI
khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
Từ ghép:
睚眦
Chữ gần giống với 睚:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Dịch nhai sang tiếng Trung hiện đại:
龁 《咬。》咀嚼 《用牙齿磨碎食物。》嚼; 咀 《用于某些复合词和成语。》
nhai.
咀嚼。
书
嘬 《咬; 吃。》
书
噍 《嚼; 吃东西。》
俗
啃书本。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhai
| nhai | 厓: | nhai ngạn (bên bờ) |
| nhai | 啀: | nhai cơm |
| nhai | 崕: | nhai (ven núi) |
| nhai | 崖: | nhai (ven núi) |
| nhai | 捱: | nhai (chống cự) |
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhai | 睚: | nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ) |
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhai | 𪘬: | nhai cơm |

Tìm hình ảnh cho: nhai Tìm thêm nội dung cho: nhai
