Từ: năng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ năng:

烫 năng能 năng, nai, nại馕 nang, năng饢 nang, năng

Đây là các chữ cấu thành từ này: năng

năng [năng]

U+70EB, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燙;
Pinyin: tang4;
Việt bính: tong3;

năng

Nghĩa Trung Việt của từ 烫

Giản thể của chữ .
đãng, như "du đãng, phóng đãng" (gdhn)

Nghĩa của 烫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燙)
[tàng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: THANG
1. bỏng; phỏng。温度高的物体与皮肤接触使感觉疼痛。
烫手
phỏng tay
烫嘴
bỏng miệng
别让开水烫着。
đừng để bị bỏng nước sôi.
2. hâm; là; ủi。利用温度高的物体使另一物体温度升高或发生其他变化。
烫酒(用热水暖酒)。
hâm rượu
烫衣裳(用热熨斗使衣服平整)。
ủi quần áo; là quần áo.
3. nóng。物体温度高。
这水太烫。
nước này nóng quá
4. uốn tóc; sấy。指烫发。
电烫
uốn tóc bằng điện
Từ ghép:
烫发 ; 烫花 ; 烫金 ; 烫蜡 ; 烫面 ; 烫伤 ; 烫手 ; 烫头

Chữ gần giống với 烫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

Dị thể chữ 烫

,

Chữ gần giống 烫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫 Tự hình chữ 烫

năng, nai, nại [năng, nai, nại]

U+80FD, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: neng2, nai4, tai2, tai4, nai2, xiong2;
Việt bính: nang4
1. [安能] an năng 2. [不相能] bất tương năng 3. [本能] bổn năng 4. [各盡所能] các tận sở năng 5. [功能] công năng 6. [機能] cơ năng 7. [職能] chức năng 8. [技能] kĩ năng 9. [可能] khả năng 10. [能力] năng lực 11. [原子能] nguyên tử năng 12. [柔遠能邇] nhu viễn năng nhĩ 13. [性能] tính năng 14. [全能] toàn năng;

năng, nai, nại

Nghĩa Trung Việt của từ 能

(Danh) Con năng, một con vật theo truyền thuyết, như con gấu, chân như hươu.

(Danh)
Tài cán, bản lãnh.
◎Như: trí năng
tài trí.
◇Luận Ngữ : Phu tử thánh giả dư? Hà kì đa năng dã ? (Tử Hãn ) Phu tử phải là thánh chăng? Sao mà nhiều tài thế.

(Danh)
Người có tài, nhân tài.
◇Tư Mã Thiên : Chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Vời người hiền, tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn trong hang trong núi.

(Danh)
Công dụng.
◇Liễu Tông Nguyên : Khả dĩ nhiễm dã, danh chi dĩ kì năng, cố vị chi Nhiễm khê , , (Ngu khê thi tự ) (Nước ngòi) có thể nhuộm vật được, đặt tên ngòi theo công dụng của nó, cho nên gọi là ngòi Nhiễm.

(Danh)
Một loại hí kịch cổ của Nhật Bản.
◎Như: Mộng huyễn năng .

(Danh)
Năng lượng vật chất.
◎Như: điện năng , nhiệt năng , nguyên tử năng .

(Tính)
Có tài cán.
◎Như: năng nhân người có tài, năng viên chức quan có tài, năng giả đa lao người có tài nhiều nhọc nhằn.

(Động)
Làm (nổi), gánh vác (nổi).
◇Mạnh Tử : Thị bất vi dã, phi bất năng dã , (Lương Huệ Vương thượng ) Ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.

(Động)
Hòa hợp, hòa thuận.
◇Thi Kinh : Nhu viễn năng nhĩ (Đại Nhã , Dân lao ) Khiến cho kẻ xa được yên ổn và dân ở gần hòa thuận.

(Động)
Tới, đạt tới.
◇Chiến quốc sách : Kì địa bất năng thiên lí (Triệu sách nhất ) Đất đó không tới nghìn dặm.

(Phó)
Có thể, khả dĩ.
◇Luận Ngữ : Văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã , , (Thuật nhi ) Nghe điều nghĩa mà không thể làm theo, có lỗi mà không thể sửa đổi, đó là những mối lo của ta.

(Phó)
Chỉ.
◇Tô Thức : Thanh cảnh qua nhãn năng tu du (Chu trung dạ khởi ) Cảnh đẹp đi qua trước mắt chỉ là một thoáng chốc.

(Phó)
Nên.
◇Kiều Cát : Năng vi quân tử nho, mạc vi tiểu nhân nho , (Kim tiền kí ) Nên làm nhà nho quân tử, chớ làm nhà nho tiểu nhân.Một âm là nai.

(Danh)
Con ba ba có ba chân.Một âm là nại. Cũng như nại .

năng, như "khả năng, năng động" (vhn)
hay, như "hát hay, hay chữ, hay ho" (gdhn)
nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)
năn, như "ăn năn" (gdhn)
nằng, như "nằng nặc" (gdhn)
nưng, như "nưng lên (bưng lên cao)" (gdhn)

Nghĩa của 能 trong tiếng Trung hiện đại:

[néng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: NĂNG
1. năng lực; tài cán; tài năng。能力;才干。
技能。
kỹ năng.
能耐。
năng lực.
无能之辈。
bọn bất tài.
2. năng lượng。度量物质运动的一种物理量,一般解释为物质做功的能力。能的基本类型有:位能、动能、热能、电能、磁能、光能、化学能和原子能等。一种能也可以转化成另一种能。能的单位和功的单位相同。
3. có năng lực。有能力的。
能人。
người có năng lực.
能手。
tay thiện nghệ.
能者多劳。
biết nhiều thì khổ nhiều; người có năng lực thì thường vất vả nhiều
4. có thể。能够。
蜜蜂能酿蜜。
ong có thể làm ra mật.
咱们一定能完成任务。
chúng ta nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ.
这本书什么时候能出版?
quyển sách này khi nào mới có thể xuất bản?
Ghi chú:
a."能"là vốn có khả năng ấy, còn "会"là học để biết một kỹ năng nào đó。"能"表示具备某种能力或达到某种效率,"会"表示学得某种本领。初次学会某种动作用"会",恢复某种能力用"能",如:
小弟弟会走路了。
đứa em trai biết đi rồi.
他病好了, 能下床了。
anh ấy khỏi bệnh, dậy được rồi.
* biết một kỹ năng nào đó thì "能", "会"có thể dùng lẫn với nhau. Đạt được một hiệu suất nào đấy thì chỉ dùng "能",không dùng "会"。具备某种技能可以用"能",也可以用"会"如: 能写会算。达到某种效率,用"能",不用"会",如:
他一分钟能打一百五十字。
anh ấy một phút có thể đánh máy được một trăm năm mươi chữ.
b.khi dùng trước danh từ, trong văn ngôn dùng "能", trong văn bạch thoại thì dùng "会"。名词前面文言可以用"能",白话只用"会",如:能诗善画。làm thơ hay, vẽ giỏi.
会俄文。
biết tiếng Nga.
会象棋。
biết đánh cờ tướng.
你不能不来啊!
anh không thể không tới!
c. khi dùng với "不...不", thì"不能不"chỉ ý cần thiết, còn "不会不chỉ ý không nhất định"。跟"不...不"组成双重否定,"不能不"表示必须,"不会不"表示一定,如:
他不会不来的。
anh ấy nhất định tới.
* trong câu hỏi hay câu phán đoán đều chỉ khả năng。在疑问或揣测的句子里都表示可能,如:
他不能(会)不答应吧?
anh ấy không thể không bằng lòng?
d. dự đoán khả năng xảy ra có hiện tượng tự nhiên thì dùng "能"(够)mà không dùng 会(以)。对于尚未实现的自然现象的推测,用"能"(够),不用"可(以)",如:
这雨能下长么?
trận mưa này lâu không?
e. kết hợp với động từ khác để chỉ khả năng của thể bị động thì dùng "可"mà không dùng "能"。用在跟他动词结合表示被动的可能性时,用"可",不用"能",如:
我们是不可战胜的。
chúng tôi là bất khả chiến bại; không thể đánh bại chúng tôi đâu.
Từ ghép:
能动 ; 能干 ; 能工巧匠 ; 能够 ; 能级 ; 能见度 ; 能力 ; 能量 ; 能耐 ; 能屈能伸 ; 能人 ; 能事 ; 能手 ; 能为 ; 能源

Chữ gần giống với 能:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 能

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 能 Tự hình chữ 能 Tự hình chữ 能 Tự hình chữ 能

nang, năng [nang, năng]

U+9995, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饢;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: ;

nang, năng

Nghĩa Trung Việt của từ 馕

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 馕 trong tiếng Trung hiện đại:

[náng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 32
Hán Việt: NANG
bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)。一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食。
[nǎng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: NÃNG
nhồi nhét; nốc; nhét thức ăn vào mồm。拼命地往嘴里塞食物。

Chữ gần giống với 馕:

,

Dị thể chữ 馕

,

Chữ gần giống 馕

, , , , , 饿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕

nang, năng [nang, năng]

U+9962, tổng 30 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;

nang, năng

Nghĩa Trung Việt của từ 饢

(Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương, gốc từ nước Ba Tư.
nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)

Chữ gần giống với 饢:

, 𩟼,

Dị thể chữ 饢

,

Chữ gần giống 饢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢

Dịch năng sang tiếng Trung hiện đại:

《次数多; 经常。》
辛勤 《辛苦勤劳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ năng:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

năng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: năng Tìm thêm nội dung cho: năng