Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 低眉倒运 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低眉倒运:
Nghĩa của 低眉倒运 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīméidǎoyùn] xúi quẩy; đen đủi; xui xẻo。倒霉;失意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 低眉倒运 Tìm thêm nội dung cho: 低眉倒运
