Chữ 稲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稲, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 稲:

稲

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稲

稲

Chiết tự chữ 稲

1. 稲 cấu thành từ 3 chữ: 禾, 爪, 旧
  • 禾 hoà, hòa
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 旧 cựu
  • 2. 稲 cấu thành từ 3 chữ: 禾, 爫, 旧
  • 禾 hoà, hòa
  • 爫 làm, trảo
  • 旧 cựu
  • []

    U+7A32, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao4;
    Việt bính: dou6;

    稲

    Nghĩa Trung Việt của từ 稲


    Chữ gần giống với 稲:

    䅠, 䅡, 䅢, 䅣, 䅤, 䅥, 䅦, 䅧, 䅨, 䅩, 䅪, 稬, 稭, 種, 稱, 稲, 稳, 穊, 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

    Chữ gần giống 稲

    秗, 褎, 稼, 稽, 稾, 稿, 穁, 穂, 穃, 穄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稲 Tự hình chữ 稲 Tự hình chữ 稲 Tự hình chữ 稲

    稲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稲 Tìm thêm nội dung cho: 稲