Cao su chống va đập cửa
Từ: thệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ thệ:
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6
1. [崩逝] băng thệ 2. [仙逝] tiên thệ 3. [永逝] vĩnh thệ;
逝 thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 逝
(Động) Đi qua, đi không trở lại nữa.◇Luận Ngữ 論語: Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm tháng không đợi ta.
(Động) Chảy.
◇Lịch Đạo Nguyên 酈道元: Nhị xuyên tịnh thệ, câu vi nhất thủy, nam dữ Hoành thủy hợp 二川並逝, 俱為一水, 南與橫水合 (Thủy kinh chú 水經注, Vị thủy nhị 渭水二) Hai sông cùng chảy thành một dòng, phía nam hợp với sông Hoành.
(Động) Bay.
◇Trang Tử 莊子: Dực ân bất thệ, mục đại bất đổ 翼殷不逝, 目大不睹 (San mộc 山木) Cánh lớn khó bay xa, mắt to không thấy xa.
(Động) Chạy.
◇Sử Kí 史記: Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ 力拔山兮氣蓋世, 時不利兮騅不逝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.
(Động) Chết.
◎Như: trường thệ 長逝 hay thệ thế 逝世 qua đời, mất (chết).
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Kệ tất điệt già nhi thệ 偈畢跌跏而逝 (Khuông Việt Đại sư 匡越大師) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất.
(Động) Tiêu mất.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Ngã hữu hứa đa tiểu tiểu đích tưởng đầu hòa ngôn ngữ, thì thì tùy phong nhi thệ 我有許多小小的想頭和言語, 時時隨風而逝 (Thư tín tập 書信集, Trí lí tễ dã 致李霽野).
(Danh) Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.
§ Thông thệ 誓.
◇Thi Kinh 詩經: Thệ tương khứ nhữ, Thích bỉ lạc thổ (逝將去女, 適彼樂土 (Ngụy phong 魏風, Thạc thử 碩鼠) (Con chuột lớn kia ơi), ta lấy quyết tâm sẽ bỏ mày đi, Để đến một đất an vui kia.
(Trợ) Tiếng phát ngữ đầu câu.
◇Thi Kinh 詩經: Nãi như chi nhân hề, Thệ bất cổ xử 乃如之人兮, 逝不古處 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Nay lại có người như thế, Chẳng lấy đạo nghĩa xưa mà cư xử với ta.
thể, như "thệ (trôi qua, chết)" (gdhn)
Nghĩa của 逝 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)。(时间、水流等)过去。
时光易逝。
thời gian thấm thoát trôi qua.
逝者如斯夫。
thời gian trôi qua như dòng nước.
2. chết; từ trần。死亡。
病逝。
bệnh chết.
永逝。
vĩnh biệt.
长逝。
từ trần.
Từ ghép:
逝世
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)。(时间、水流等)过去。
时光易逝。
thời gian thấm thoát trôi qua.
逝者如斯夫。
thời gian trôi qua như dòng nước.
2. chết; từ trần。死亡。
病逝。
bệnh chết.
永逝。
vĩnh biệt.
长逝。
từ trần.
Từ ghép:
逝世
Chữ gần giống với 逝:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6
1. [卜筮] bốc phệ 2. [卦筮] quái phệ 3. [筮仕] thệ sĩ;
筮 thệ, phệ
Nghĩa Trung Việt của từ 筮
(Động) Bói cỏ thi.◎Như: bốc thệ 卜筮 bói xấu tốt (dùng mai rùa gọi là bốc, dùng cỏ thi gọi là thệ). Ta quen đọc là phệ.
vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)
phệ, như "phệ (bói dịch bằng cỏ thi)" (gdhn)
Nghĩa của 筮 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: PHỆ, THỆ
bói (bằng cỏ thi)。古时用蓍草占卜。
Số nét: 13
Hán Việt: PHỆ, THỆ
bói (bằng cỏ thi)。古时用蓍草占卜。
Chữ gần giống với 筮:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: shi4, bei4;
Việt bính: sai6
1. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;
誓 thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 誓
(Danh) Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.◎Như: phát thệ 發誓 nói ra lời thề, san minh hải thệ 山盟海誓 lời hẹn thề lấy núi và biển làm chứng, chiết tiễn vi thệ 折箭爲誓 bẻ tên làm phép thề.
(Động) Thề, quyết.
◎Như: thệ bất cam hưu 誓不甘休 thề theo đuổi tới cùng, thệ bất lưỡng lập 誓不兩立 quyết không đội trời chung.
(Động) Răn bảo.
◎Như: thệ sư 誓師 răn bảo tướng sĩ trước khi xuất quân.
thề, như "lời thề" (vhn)
thệ, như "tuyên thệ" (btcn)
Nghĩa của 誓 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
誓师。
tuyên thệ trước khi xuất binh.
誓不甘休。
thề không thôi
2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
宣誓。
tuyên thệ.
起誓。
đọc lời thề.
发个誓。
đọc một lời thề.
Từ ghép:
誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
誓师。
tuyên thệ trước khi xuất binh.
誓不甘休。
thề không thôi
2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
宣誓。
tuyên thệ.
起誓。
đọc lời thề.
发个誓。
đọc một lời thề.
Từ ghép:
誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约
Chữ gần giống với 誓:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Pinyin: chi4, xue2;
Việt bính: cit3;
踅 tuyệt, thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 踅
(Động) Bay liệng.◇Chu Quyền 朱權: Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt 碧天邊夕陽漸斜, 疏林外昏鴉亂踅 (Trác Văn Quân 卓文君) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.
(Động) Xoay, chuyển.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán 智深提了禪杖, 踅過後面打一看 (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.
(Động) Đi qua đi lại.
◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ 他在大門口踅來踅去 anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.
(Động) Đi một chân.
Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ
动
đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ
动
đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子
Chữ gần giống với 踅:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Pinyin: di4, shi4;
Việt bính: dai6 sai6;
遰 đệ, thệ
Nghĩa Trung Việt của từ 遰
(Động) Đi, đến.◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Cửu nguyệt đệ hồng nhạn 九月遰鴻鴈 (Hạ tiểu chánh 夏小正) Tháng chín hồng nhạn đến.
(Tính) Điều đệ 迢遰 xa xôi, cao tít.
§ Cũng viết là 迢遞.
(Phó) Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên.
§ Thông đệ 遞.Một âm là thệ.
(Động) Đi.
§ Cũng như thệ 逝.
(Danh) Túi dao.
Dị thể chữ 遰
𰻆,
Tự hình:

Dịch thệ sang tiếng Trung hiện đại:
xem thềNghĩa chữ nôm của chữ: thệ
| thệ | : | thệ nệ (khệ nệ) |
| thệ | 誓: | tuyên thệ |

Tìm hình ảnh cho: thệ Tìm thêm nội dung cho: thệ
