Cao su chống va đập cửa

Từ: thệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ thệ:

逝 thệ筮 thệ, phệ誓 thệ踅 tuyệt, thệ遰 đệ, thệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thệ

thệ [thệ]

U+901D, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6
1. [崩逝] băng thệ 2. [仙逝] tiên thệ 3. [永逝] vĩnh thệ;

thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 逝

(Động) Đi qua, đi không trở lại nữa.
◇Luận Ngữ
: Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ , (Dương Hóa ) Ngày tháng trôi qua, năm tháng không đợi ta.

(Động)
Chảy.
◇Lịch Đạo Nguyên : Nhị xuyên tịnh thệ, câu vi nhất thủy, nam dữ Hoành thủy hợp , , (Thủy kinh chú , Vị thủy nhị ) Hai sông cùng chảy thành một dòng, phía nam hợp với sông Hoành.

(Động)
Bay.
◇Trang Tử : Dực ân bất thệ, mục đại bất đổ , (San mộc ) Cánh lớn khó bay xa, mắt to không thấy xa.

(Động)
Chạy.
◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

(Động)
Chết.
◎Như: trường thệ hay thệ thế qua đời, mất (chết).
◇Thiền Uyển Tập Anh : Kệ tất điệt già nhi thệ (Khuông Việt Đại sư ) Nói kệ xong, ngồi kiết già mà mất.

(Động)
Tiêu mất.
◇Lỗ Tấn : Ngã hữu hứa đa tiểu tiểu đích tưởng đầu hòa ngôn ngữ, thì thì tùy phong nhi thệ , (Thư tín tập , Trí lí tễ dã ).

(Danh)
Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.
§ Thông thệ .
◇Thi Kinh : Thệ tương khứ nhữ, Thích bỉ lạc thổ (, (Ngụy phong , Thạc thử ) (Con chuột lớn kia ơi), ta lấy quyết tâm sẽ bỏ mày đi, Để đến một đất an vui kia.

(Trợ)
Tiếng phát ngữ đầu câu.
◇Thi Kinh : Nãi như chi nhân hề, Thệ bất cổ xử , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Nay lại có người như thế, Chẳng lấy đạo nghĩa xưa mà cư xử với ta.
thể, như "thệ (trôi qua, chết)" (gdhn)

Nghĩa của 逝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. trôi qua; qua đi (thời gian, dòng nước)。(时间、水流等)过去。
时光易逝。
thời gian thấm thoát trôi qua.
逝者如斯夫。
thời gian trôi qua như dòng nước.
2. chết; từ trần。死亡。
病逝。
bệnh chết.
永逝。
vĩnh biệt.
长逝。
từ trần.
Từ ghép:
逝世

Chữ gần giống với 逝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

Chữ gần giống 逝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝 Tự hình chữ 逝

thệ, phệ [thệ, phệ]

U+7B6E, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sai6
1. [卜筮] bốc phệ 2. [卦筮] quái phệ 3. [筮仕] thệ sĩ;

thệ, phệ

Nghĩa Trung Việt của từ 筮

(Động) Bói cỏ thi.
◎Như: bốc thệ
bói xấu tốt (dùng mai rùa gọi là bốc, dùng cỏ thi gọi là thệ). Ta quen đọc là phệ.

vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)
phệ, như "phệ (bói dịch bằng cỏ thi)" (gdhn)

Nghĩa của 筮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: PHỆ, THỆ
bói (bằng cỏ thi)。古时用蓍草占卜。

Chữ gần giống với 筮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮 Tự hình chữ 筮

thệ [thệ]

U+8A93, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4, bei4;
Việt bính: sai6
1. [誓海盟山] thệ hải minh sơn;

thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 誓

(Danh) Lời thề, lời hứa quyết tâm không đổi.
◎Như: phát thệ
nói ra lời thề, san minh hải thệ lời hẹn thề lấy núi và biển làm chứng, chiết tiễn vi thệ bẻ tên làm phép thề.

(Động)
Thề, quyết.
◎Như: thệ bất cam hưu thề theo đuổi tới cùng, thệ bất lưỡng lập quyết không đội trời chung.

(Động)
Răn bảo.
◎Như: thệ sư răn bảo tướng sĩ trước khi xuất quân.

thề, như "lời thề" (vhn)
thệ, như "tuyên thệ" (btcn)

Nghĩa của 誓 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: THỆ
1. thề; tuyên thệ。表示决心依照说的话实行;发誓。
誓师。
tuyên thệ trước khi xuất binh.
誓不甘休。
thề không thôi
2. lời thề; tuyên thệ。表示决心的话。
宣誓。
tuyên thệ.
起誓。
đọc lời thề.
发个誓。
đọc một lời thề.
Từ ghép:
誓词 ; 誓师 ; 誓死 ; 誓言 ; 誓愿 ; 誓约

Chữ gần giống với 誓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

Chữ gần giống 誓

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓 Tự hình chữ 誓

tuyệt, thệ [tuyệt, thệ]

U+8E05, tổng 14 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, xue2;
Việt bính: cit3;

tuyệt, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 踅

(Động) Bay liệng.
◇Chu Quyền
: Bích thiên biên tịch dương tiệm tà, Sơ lâm ngoại hôn nha loạn tuyệt , (Trác Văn Quân ) Bên trời biếc bóng chiều dần dần đổ nghiêng, Ngoài rừng thưa quạ tối liệng bay loạn xạ.

(Động)
Xoay, chuyển.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm đề liễu thiền trượng, tuyệt quá hậu diện đả nhất khán , (Đệ lục hồi) (Lỗ) Trí Thâm xách thiền trượng, xoay mình về phía sau nhìn một cái.

(Động)
Đi qua đi lại.
◎Như: tha tại đại môn khẩu tuyệt lai tuyệt khứ anh ta cứ đi qua đi lại trước cổng.Một âm là thệ.

(Động)
Đi một chân.

Nghĩa của 踅 trong tiếng Trung hiện đại:

[xué]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: SÊ

đi đi lại lại; giữa đường quay lại。来回走;中途折回。
他在大门口踅来踅去。
anh ấy đi đi lại lại ngoài cổng.
Từ ghép:
踅摸 ; 踅子

Chữ gần giống với 踅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

Chữ gần giống 踅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅 Tự hình chữ 踅

đệ, thệ [đệ, thệ]

U+9070, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, shi4;
Việt bính: dai6 sai6;

đệ, thệ

Nghĩa Trung Việt của từ 遰

(Động) Đi, đến.
◇Đại Đái Lễ Kí
: Cửu nguyệt đệ hồng nhạn (Hạ tiểu chánh ) Tháng chín hồng nhạn đến.

(Tính)
Điều đệ xa xôi, cao tít.
§ Cũng viết là .

(Phó)
Lần lượt, theo thứ tự, luân phiên.
§ Thông đệ .Một âm là thệ.

(Động)
Đi.
§ Cũng như thệ .

(Danh)
Túi dao.

Chữ gần giống với 遰:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 遰

𰻆,

Chữ gần giống 遰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰 Tự hình chữ 遰

Dịch thệ sang tiếng Trung hiện đại:

xem thề

Nghĩa chữ nôm của chữ: thệ

thệ󰈻:thệ nệ (khệ nệ)
thệ:tuyên thệ
thệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thệ Tìm thêm nội dung cho: thệ