Từ: 松球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松球 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngqiú] quả thông; trái thông。松树的果穗,多为卵圆形,由许多木质的鳞片组成,里面有松子。有的地区叫松塔儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
松球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松球 Tìm thêm nội dung cho: 松球