Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 板屋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板屋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板屋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnwū] phòng lát gỗ; phòng áp gỗ; phòng mộc (phòng bằng gỗ)。用木板建造的房屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc
板屋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板屋 Tìm thêm nội dung cho: 板屋