Từ: tần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ tần:
Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;
秦 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 秦
(Danh) Triều đại nhà Tần (248-207, trước T.L.). Tần Thủy Hoàng 秦始皇 diệt cả sáu nước thay nhà Chu 周 làm vua gọi là nhà Tần.(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西.
(Danh) Họ Tần.
tần, như "nước Tần, tần ngần" (vhn)
Nghĩa của 秦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: TẦN
1. nước Tần (thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今陕西中部、甘肃东部。公元前221年统一中国,建立秦朝。
2. triều đại nhà Tần (221-226 trước công nguyên)。朝代,公元前221-公元前206,秦始皇嬴政所建,建都咸阳(在今陕西咸阳市东)。
3. Tần (tên gọi khác của tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc)。指陕西和甘肃,特指陕西。
4. họ Tần。姓。
Từ ghép:
秦吉了 ; 秦艽 ; 秦椒 ; 秦镜高悬 ; 秦腔 ; 秦篆
Tự hình:

Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
嫔 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嫔
Giản thể của chữ 嬪.tần, như "phi tần" (gdhn)
Nghĩa của 嫔 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: TẦN
Tần (các loại thiếp của vua)。皇帝的妾;皇宫中的女官。
妃嫔。
phi tần.
Chữ gần giống với 嫔:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Dị thể chữ 嫔
嬪,
Tự hình:

Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
频 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 频
Giản thể của chữ 頻.tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
Nghĩa của 频 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
nhiều lần; liên tiếp; dồn dập。屡次;连续几次。
频繁。
nhiều lần.
捷报频传。
tin thắng trận liên tiếp truyền về.
频频点头。
gật đầu lia lịa.
Từ ghép:
频带 ; 频道 ; 频繁 ; 频率 ; 频仍 ; 频数
Dị thể chữ 频
頻,
Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
濒 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 濒
Giản thể của chữ 瀕.tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Nghĩa của 濒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: TẦN
1. sát; kề; kế; kề sát; kề bên; sát bên (mép nước) 。紧靠(水边)。
濒湖
sát hồ
东濒大海
phía Đông kề biển
2. sắp; gần; cận kề。临近;接近。
濒死
hấp hối; sắp chết
濒危
lâm nguy; cận kề nguy hiểm
濒行
sắp đi
Từ ghép:
濒海 ; 濒河 ; 濒近 ; 濒临 ; 濒死 ; 濒危 ; 濒于
Chữ gần giống với 濒:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 濒
瀕,
Tự hình:

Pinyin: qin2;
Việt bính: ceon4;
螓 tần, trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 螓
(Danh) Con cồ cộ, giống như ve sầu nhưng nhỏ hơn.§ Vì trán nó rộng mà vuông, cho nên trán người đẹp gọi là tần thủ 螓首.
◇Thi Kinh 詩經: Tần thủ nga mi, Xảo tiếu thiến hề, Mĩ mục phán hề 螓首蛾眉, 巧笑倩兮, 美目盼兮 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Trán nàng rộng và vuông đẹp như trán cồ cộ, lông mày nhỏ và dài như râu con ngài, Nàng cười rất khéo, trông rất đẹp ở bên khoé miệng có duyên, Mắt của nàng đẹp đẽ, tròng đen, tròng trắng phân biệt long lanh.
§ Ta quen đọc là trăn.
trăn, như "con trăn" (vhn)
tần, như "tần mẫn, tần ngần" (btcn)
Nghĩa của 螓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: TÂN
ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指像蝉的一种昆虫。
Chữ gần giống với 螓:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Pinyin: pin2, bin1;
Việt bính: pan4;
頻 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 頻
(Phó) Luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường.◎Như: tần tần 頻頻 luôn luôn.
◇Nguyễn Du 阮攸: Chinh mã tần tần kinh thất lộ 征馬頻頻驚失路 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngựa chiến nhiều lần hí lên sợ lạc đường.
(Tính) Kíp, gấp, cấp bách.
◇Thi Kinh 詩經: Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần 於乎有哀, 國步斯頻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.
(Danh) Gọi tắt của tần suất 頻率 tần số.
◎Như: cao tần 高頻 tần số cao (high frequency).
(Danh) Họ Tần.
tần, như "tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần" (gdhn)
từng, như "nhà từng" (gdhn)
Dị thể chữ 頻
频,
Tự hình:

Pinyin: pin2;
Việt bính: ban3 pan4;
嬪 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嬪
(Danh) Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ.(Danh) Một chức quan đàn bà ngày xưa. Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua.
◎Như: thiên tử có cửu tần 九嬪.
(Danh) Vợ.
(Danh) Vợ còn sống gọi là thê 妻, vợ chết rồi gọi là tần 嬪.
◇Lễ kí 禮記: Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần 生曰父, 曰母, 曰妻, 死曰考, 曰妣, 曰嬪 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.
(Động) Làm vợ, xuất giá.
◇Thư Kinh 書經: Tần vu Ngu 嬪于虞 (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.
(Tính) Đông lúc nhúc.
tần, như "phi tần" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
嚬 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 嚬
(Động) Nhăn mày (vì buồn rầu, không vui).§ Thông tần 顰.
tần, như "tần (nhăn mày)" (gdhn)
Nghĩa của 嚬 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
Chữ gần giống với 嚬:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Tự hình:

Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1 pan4;
瀕 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 瀕
(Danh) Bến nước.(Động) Đến gần, sắp.
◎Như: tần lâm 瀕臨 sắp đến.
tân, như "tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀕:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Tự hình:

Pinyin: bin1, pin2;
Việt bính: pan4;
矉 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 矉
(Động) Trợn mắt, trừng mắt (vì tức giận).(Động) Cau mày.
§ Thông tần 顰.
Dị thể chữ 矉
𪾸,
Tự hình:

Pinyin: pin2, ping2;
Việt bính: pan4 ping4;
蘋 tần, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 蘋
(Danh) Cỏ tần.§ Lá bốn cái chập làm một, hình như chữ điền 田, nên lại gọi là điền tự thảo 田字草 (Marsilea minuta L). Còn có tên là tứ diệp thái 四葉菜.
(Danh) Quả tần bà 蘋婆 (Sterculia nobililis).
§ Còn viết là 頻婆. Cũng có tên khác là phượng nhãn quả 鳳眼果.Một âm là bình.
(Danh) Cỏ bình.
§ Cũng viết là 苹.
(Danh) Bình quả 蘋果 cây táo, trái táo (tiếng Anh: apple).
tần, như "tần tảo" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (gdhn)
Nghĩa của 蘋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: TẦN
cỏ Tần; rau bợ nước。蕨类植物,生在浅水中,茎横生在泥中,质柔软,有分枝,叶有长柄,四片小叶生在叶柄顶端,到夏秋时候,叶柄的下部生出小枝,枝上生子囊,里面有孢子。叶叫田字草。
Tự hình:

Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
颦 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 颦
Giản thể của chữ 顰.tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)
Nghĩa của 颦 trong tiếng Trung hiện đại:
[pín]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 21
Hán Việt: TẦN
nếp nhăn; nếp gấp。皱眉。
颦眉。
nhăn mày.
一颦一笑。
lúc cau mặt tươi cười nhăn mày.
Từ ghép:
颦蹙
Chữ gần giống với 颦:
颦,Dị thể chữ 颦
顰,
Tự hình:

Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4;
顰 tần
Nghĩa Trung Việt của từ 顰
(Động) Nhăn mày, nhíu mày.◎Như: hoặc phục tần túc 或復顰蹙 hoặc có người nhíu mày nhăn mặt.
(Tính) Dáng nhăn mày, ưu sầu không vui.
tần, như "giao tần (cau mày)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch tần sang tiếng Trung hiện đại:
秦 《周朝国名, 在今陕西中部、甘肃东部。公元前221年统一中国, 建立秦朝。》油焖。
苹 《植物名。一种蕨类的隐花植物。苹科苹属。生在浅水中, 叶有长柄, 由四片小叶生在叶柄顶端形成一复叶, 叶柄下部歧出的小枝上生有孢子囊, 四片小叶形成的复叶彷佛田字。全草可入药。草甘、寒滑, 汁 为清凉剂、利尿剂。》
Tần
嫔 《皇帝的妾; 皇宫中的女官。》
秦 《指陕西和甘肃, 特指陕西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tần
| tần | 嚬: | tần (nhăn mày) |
| tần | 嫔: | phi tần |
| tần | 嬪: | phi tần |
| tần | 燖: | gà tần |
| tần | 燼: | gà tần |
| tần | 秦: | nước Tần, tần ngần |
| tần | 苹: | tần (trái táo to) |
| tần | 𬞟: | tần tảo |
| tần | 蘋: | tần tảo |
| tần | 螓: | tần mẫn, tần ngần |
| tần | 頻: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 顰: | giao tần (cau mày) |
| tần | 颦: | giao tần (cau mày) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tần:
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tần Tìm thêm nội dung cho: tần
