Chữ 橋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橋, chiết tự chữ CAO, CẦU, KHIÊU, KIỀU, KÈO, KÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橋:

橋 kiều, khiêu, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 橋

橋

Chiết tự chữ 橋

Chiết tự chữ cao, cầu, khiêu, kiều, kèo, kéo bao gồm chữ 木 喬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橋 cấu thành từ 2 chữ: 木, 喬
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 喬 kiêu, kiều
  • kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

    U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 桥;
    Pinyin: qiao2;
    Việt bính: kiu4
    1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;

    橋 kiều, khiêu, cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 橋

    (Danh) Cầu (bắc qua sông).
    ◎Như: thiết kiều 鐵
    橋 cầu sắt, độc mộc kiều 獨木橋 cầu độc mộc.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

    (Danh)
    Vật gì có xà gác ngang.

    (Danh)
    Cái máy hút nước.

    (Danh)
    Cây cao.

    (Danh)
    Cây kiều.
    ◎Như: kiều tử 橋梓 cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
    § Tục hay viết là 喬梓. Xem chữ tử 梓.

    (Danh)
    Họ Kiều.Một âm là khiêu.

    (Danh)
    Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.

    (Tính)
    Nhanh nhẹn.

    kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
    cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
    kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
    kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 橋:

    㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 橋

    桥,

    Chữ gần giống 橋

    繑, 核, 琹, 桂, 桁, 桀, 栿, 栾, 栽, 格,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橋

    cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
    kiều橋:kiều (cầu)
    kèo橋:cột kèo (xà nhà)
    kéo橋:kéo cầy, kéo nhau

    Gới ý 35 câu đối có chữ 橋:

    云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

    Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

    Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

    鵲橋月皎人如玉,牛渚星輝酒似蘭

    Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

    Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

    聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝

    Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

    Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

    家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    庭鵲聲中呈白壁,紅雲深處遇藍橋

    Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

    Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

    飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉

    Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

    Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

    橋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橋 Tìm thêm nội dung cho: 橋