Từ: 枉然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枉然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枉 • 然

Nghĩa của 枉然 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngrán] uổng công; phí công; uổng phí。得不到任何收获;徒然。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

uổng枉:uổng công, oan uổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
枉然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枉然 Tìm thêm nội dung cho: 枉然