Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顺畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnchàng] thông thuận; trót lọt; trôi chảy。顺利通畅,没有阻碍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
顺畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺畅 Tìm thêm nội dung cho: 顺畅