Cao su chống va đập cửa

Từ: 联盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 联盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 联盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánméng] 1. liên minh (giữa hai hay nhiều nước)。两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团。
2. liên minh (người, tập thể, giai cấp)。指个人、集体或阶级的联合。
工农联盟。
liên minh công nông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 联

liên:liên bang; liên hiệp quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)
联盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 联盟 Tìm thêm nội dung cho: 联盟