Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 丛刊 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngkān] bộ sách; tùng san; tùng thư; tủ sách; tập sách (thường dùng làm tên sách)。丛书(多用做丛书的名称)。
《四部丛刊》。
tủ sách Tứ Bộ.
《四部丛刊》。
tủ sách Tứ Bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛
| tòng | 丛: | tòng (xúm lại, đám đông) |
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |

Tìm hình ảnh cho: 丛刊 Tìm thêm nội dung cho: 丛刊
