Từ: 丛刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丛刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丛刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngkān] bộ sách; tùng san; tùng thư; tủ sách; tập sách (thường dùng làm tên sách)。丛书(多用做丛书的名称)。
《四部丛刊》。
tủ sách Tứ Bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丛

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tùng:tùng (xúm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
丛刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丛刊 Tìm thêm nội dung cho: 丛刊