Từ: đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ đồng:

đồng [đồng]

U+4EDD, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, tong4;
Việt bính: tung4;

仝 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 仝


§ Một dạng của chữ đồng 同
.

đồng, như "đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng" (vhn)
giồng, như "giồng giọt; một giồng khoai (luống đất)" (btcn)

Nghĩa của 仝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỒNG
1. cùng nhau; đồng; giống nhau。同"同"。
2. họ Đồng。姓。

Chữ gần giống với 仝:

㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,

Dị thể chữ 仝

同,

Chữ gần giống 仝

亽, 杠, 玒, 餩, 差, 巬, 巫, 巩, 巧, 左,

Tự hình:

Tự hình chữ 仝 Tự hình chữ 仝 Tự hình chữ 仝 Tự hình chữ 仝

đồng [đồng]

U+540C, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 衕;
Pinyin: tong2, tong4;
Việt bính: tung4
1. [暗同] ám đồng 2. [大同] đại đồng 3. [大同小異] đại đồng tiểu dị 4. [同惡相濟] đồng ác tương tế 5. [同惡相助] đồng ác tương trợ 6. [同音] đồng âm 7. [同意] đồng ý 8. [同道] đồng đạo 9. [同黨] đồng đảng 10. [同等] đồng đẳng 11. [同調] đồng điệu 12. [同病] đồng bệnh 13. [同病相憐] đồng bệnh tương liên 14. [同輩] đồng bối 15. [同胞] đồng bào 16. [同庚] đồng canh 17. [同居] đồng cư 18. [同志] đồng chí 19. [同學] đồng học 20. [同行] đồng hàng, đồng hành 21. [同化] đồng hóa 22. [同鄉] đồng hương 23. [同穴] đồng huyệt 24. [同氣] đồng khí 25. [同僚] đồng liêu 26. [同類] đồng loại 27. [同母] đồng mẫu 28. [同命] đồng mệnh 29. [同門] đồng môn 30. [同謀] đồng mưu 31. [同盟] đồng minh 32. [同義] đồng nghĩa 33. [同業] đồng nghiệp 34. [同一] đồng nhất 35. [同年] đồng niên 36. [同生共死] đồng sanh cộng tử 37. [同事] đồng sự 38. [同床各夢] đồng sàng các mộng 39. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 40. [同窗] đồng song 41. [同席] đồng tịch 42. [同族] đồng tộc 43. [同心] đồng tâm 44. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 45. [同情] đồng tình 46. [同性] đồng tính 47. [同宗] đồng tông 48. [同聲] đồng thanh 49. [同室] đồng thất 50. [同時] đồng thì 51. [同歲] đồng tuế 52. [不同] bất đồng 53. [共同] cộng đồng 54. [公同] công đồng 55. [會同] hội đồng 56. [合同] hợp đồng 57. [協同] hiệp đồng 58. [雷同] lôi đồng 59. [吳越同舟] ngô việt đồng chu;

同 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 同

(Động) Hội họp, tụ tập.
◎Như: hội đồng 會
同 hội họp.
◇Tiền Khởi 錢起: Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng 勸君稍離筵酒, 千里佳期難再同 (Tống hạ đệ đông quy) 送下第東歸) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.

(Động)
Thống nhất, làm như nhau.
◇Thư Kinh 書經: Đồng luật độ lượng hành 同律度量衡 (Thuấn điển 舜典) Thống nhất phép cân đo phân lượng.
◇Lục Du 陸游: Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng 死去元知萬事空, 但悲不見九州同 (Thị nhi 示兒) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.

(Động)
Cùng chung làm.
◎Như: đồng cam khổ, cộng hoạn nạn 同甘苦, 共患難 cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.

(Động)
Tán thành.
◎Như: tán đồng 贊同 chấp nhận, đồng ý 同意 có cùng ý kiến.

(Tính)
Cùng một loại, giống nhau.
◎Như: đồng loại 同類 cùng loài, tương đồng 相同 giống nhau.

(Phó)
Cùng lúc, cùng với nhau.
◎Như: hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương 有福同享, 有難同當 có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.(Liên) Và, với.
◎Như: hữu sự đồng nhĩ thương lượng 有事同你商量 có việc cùng với anh thương lượng, ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh 我同他一起去看電影 tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.

(Danh)
Hòa bình, hài hòa.
◎Như: xúc tiến thế giới đại đồng 促進世界大同 tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.

(Danh)
Khế ước, giao kèo.
◎Như: hợp đồng 合同 giao kèo.

(Danh)
Họ Đồng.
§ Giản thể của chữ 衕.

đồng, như "đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng" (vhn)
đùng, như "sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng" (btcn)
đang, như "đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm" (gdhn)

Nghĩa của 同 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: ĐỒNG
1. giống nhau; tương đồng; như nhau。相同;一样。
同类
đồng loại
同岁
cùng tuổi
同工同酬
làm như nhau, hưởng như nhau
大同小异
giống nhau về căn bản; đại đồng tiểu dị.
条件不同
điều kiện không giống nhau
同是一双手,我为什么干不过他?
cũng có một đôi tay giống nhau, tại sao tôi làm không lại anh ấy?
2. giống như; giống với。跟...相同。
同上
giống như trên
同前
giống như trước
3. cùng; cùng nhau。共同;一齐(从事)。
一同
cùng nhau
会同
cùng phối hợp
陪同
cùng đi theo
同甘苦,共患难。
chia ngọt sẻ bùi, sướng khổ có nhau; đồng cam cộng khổ.
同享安乐,共度苦难
cùng hưởng an vui, cùng chia gian khổ
介
4. cùng với; cùng nhau。介词,引进动作的对象,跟"跟"相同。
有事同群众商量。
có việc cùng với quần chúng bàn bạc.
介
5. như; giống như。介词,引进比较的事物,跟"跟"相同。
他同哥哥一样聪明。
anh ấy thông minh giống như anh trai.
今年的气候同往年不一样。
thời tiết năm nay không giống như mọi năm.
介
6. cho。介词,表示替人做事,跟"给"相同。
这封信我一直同你保存着。
bức thư này tôi vẫn giữ cho anh đấy.
你别着急,我同你出个主意。
anh đừng nôn nóng, tôi sẽ cho anh một ý kiến.
连
7. và; với; cùng。连词,表示联合关系,跟"和"相同。
我同你一起去。
tôi với anh cùng đi
8. họ Đồng。姓。
Ghi chú: 另见tòng
Từ ghép:
同案犯 ; 同班 ; 同伴 ; 同胞 ; 同辈 ; 同病相怜 ; 同步 ; 同侪 ; 同仇敌忾 ; 同窗 ; 同床异梦 ; 同道 ; 同等 ; 同等学力 ; 同调 ; 同恶相济 ; 同房 ; 同甘共苦 ; 同感 ; 同庚 ; 同工同酬 ; 同工异曲 ; 同归于尽 ; 同行 ; 同好 ; 同化 ; 同化政策 ; 同化作用 ; 同伙 ; 同居 ; 同类 ; 同僚 ; 同龄 ; 同流合污 ; 同路 ; 同路人 ; 同门 ; 同盟 ; 同盟国 ; 同盟会 ; 同盟军 ; 同名 ; 同谋 ; 同奈 ; 同年 ; 同期 ; 同情 ; 同人 ; 同仁 ; 同上 ;
同声相应,同气相求 ; 同时 ; 同事 ; 同室操戈 ; 同岁 ; 同塔 ; 同位素 ; 同位素量 ; 同文 ; 同喜 ; 同乡 ; 同心 ; 同行 ; 同性 ; 同性恋 ; 同姓 ; 同学 ; 同样 ; 同业 ; 同业公会 ; 同一 ; 同一律 ; 同义词 ; 同意 ; 同音词 ; 同志 ; 同治 ; 同舟共济 ; 同宗
[tòng]
Bộ: 冂(Quynh)
Hán Việt: ĐỒNG
Xem: 见〖胡同〗。 ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。
Ghi chú: 另见tóng

Chữ gần giống với 同:

㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 同

仝, 同, 衕,

Chữ gần giống 同

哃, 呪, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬,

Tự hình:

Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同 Tự hình chữ 同

đồng [đồng]

U+5F64, tổng 7 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;

彤 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 彤

(Tính) Đỏ, sơn đỏ.
◎Như: đồng cung 彤
弓 cung đỏ, đồng quản 彤管 quản bút đỏ.
§ Ghi chú: Quản bút dùng chép sử các đàn bà giỏi, dùng quản đỏ để tỏ cái tấm lòng son, vì thế cho nên mới dùng đồng quản làm lời khen các đàn bà giỏi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh thị nghiêm đông thiên khí, đồng vân mật bố, sóc phong tiệm khởi 正是嚴冬天氣, 彤雲密布, 朔風漸起 (Đệ thập hồi) Lúc đó chính là khí đông rét buốt, ráng mây hồng bủa đầy trời, gió bấc từ từ nổi lên.
đồng, như "đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)" (gdhn)

Nghĩa của 彤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 7
Hán Việt: ĐỒNG
1. đỏ; màu đỏ。红色。
彤弓
cung màu đỏ
2. họ Đồng。姓。
Từ ghép:
彤云

Chữ gần giống với 彤:

形, 彣, 彤,

Chữ gần giống 彤

虨, 参, 彬, 彭, 彮, 彯, 彰, 影, 彲, 參,

Tự hình:

Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤 Tự hình chữ 彤

đồng, động [đồng, động]

U+4F97, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong1, tong2, tong3, dong4;
Việt bính: dung6 tung4
1. [倥侗] không đồng;

侗 đồng, động

Nghĩa Trung Việt của từ 侗

(Tính) Không đồng 倥侗: xem không 倥.Một âm là động

(Danh)
Tên một dân tộc thiểu số, Động tộc 侗族.

Nghĩa của 侗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘNG
dân tộc Động (ở Quý Châu, Hồ Nam và Quảng Tây, Trung Quốc.)。侗族。
Từ ghép:
侗剧 ; 侗族
[tóng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐỒNG
vô tri; ấu trĩ; non nớt; dốt nát。 幼稚;无知。
[tǒng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: ĐỒNG
Xem: 见〖儱侗〗。 ấu trĩ; dại dột。
Ghi chú: 另见Ḍng; tóng

Chữ gần giống với 侗:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Chữ gần giống 侗

儙, 偁, 倷, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾,

Tự hình:

Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗 Tự hình chữ 侗

động, đồng [động, đồng]

U+5CD2, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;

峒 động, đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 峒

(Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.

(Danh)
Hang núi.

(Danh)
Chỉ các bộ lạc xưa ở nam Trung Quốc (đảo Hải Nam, v.v.)

(Danh)
Không Đồng san 崆
峒山 núi Không Đồng.
động, như "sơn động (hang ở núi)" (gdhn)

Nghĩa của 峒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峝)
[dòng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; sơn động; động (thường làm tên đất)。山洞(多用于地名)。
吉峒坪(在湖南)
Cát Động Bình (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
峒中(在广东)
Động Trung (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)
Ghi chú: 另见tóng
[tóng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: ĐỒNG
Không Đồng (tên núi ở tỉnh Cam Túc, tên đảo ở huyện Sơn Đông.)。崆峒,山名,在甘肃。又岛名,在山东。
Ghi chú: 另见ḍng

Chữ gần giống với 峒:

㟄, 㟅, 㟆, 峇, 峋, 峒, 峙, 峛, 峝, 峞, 峠, 峡, 峣, 峤, 峥, 峦,

Dị thể chữ 峒

洞,

Chữ gần giống 峒

峝, 詷, 峾, 峲, 峳, 峴, 峵, 島, 峟, 峷,

Tự hình:

Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒

đồng [đồng]

U+833C, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;

茼 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 茼

(Danh) Đồng hao 茼蒿 một loại rau, hoa vàng hoặc trắng, thân non và lá ăn được, là một món ăn mùa đông.
§ Tục gọi là bồng hao 蓬蒿.

đòng, như "đòng đòng" (vhn)
đồng, như "đồng khô (rau tần ô)" (gdhn)

Nghĩa của 茼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
cải cúc; cây cải cúc。茼蒿:一年或二年生草本植物,叶互生,长形羽状分裂,头状花序,花黄色或白色,瘦果有棱。嫩茎和叶有特殊香气,可以吃。有的地区叫蓬蒿。

Chữ gần giống với 茼:

兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

Chữ gần giống 茼

菜, 蒞, 蒤, 蒣, 蒢, 蒡, 蒠, 餇, 蒟, 蒝,

Tự hình:

Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼 Tự hình chữ 茼

đồng [đồng]

U+6850, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;

桐 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 桐

(Danh) Cây vông, gỗ dùng để đóng đàn.
§ Cây ngô đồng 梧
桐 lá to bằng bàn tay, hột ăn được. Có thơ rằng: Ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu 梧桐一葉落, 天下共知秋 Một lá ngô đồng rụng, ai cũng biết là mùa thu (đến). Cây du đồng 油桐 quả có dầu, ép lấy dầu dùng được.
đồng, như "cây ngô đồng" (vhn)

Nghĩa của 桐 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỒNG
1. cây bào đồng。泡桐。
2. cây trẩu。油桐。
3. cây ngô đồng。梧桐。
Từ ghép:
桐油

Chữ gần giống với 桐:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桐

棱, 梟, 梬, 梫, 梪, 梩, 梨, 梧, 梥, 梤,

Tự hình:

Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐 Tự hình chữ 桐

đồng [đồng]

U+94DC, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 銅;
Pinyin: tong2, xi3;
Việt bính: tung4;

铜 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 铜

Giản thể của chữ 銅.
đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (gdhn)

Nghĩa của 铜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (銅)
[toìng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng (ký hiệu Cu)。金属元素,符号Cu (cuprum)。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛。
Từ ghép:
铜板 ; 铜版 ; 铜版画 ; 铜币 ; 铜鼓 ; 铜活 ; 铜匠 ; 铜筋铁骨 ; 铜绿 ; 铜模 ; 铜牌 ; 铜器时代 ; 铜钱 ; 铜墙铁壁 ; 铜臭 ; 铜锈 ; 铜元 ; 铜圆 ; 铜子儿

Chữ gần giống với 铜:

铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

Dị thể chữ 铜

銅,

Chữ gần giống 铜

镴, 钺, 铈, 铇, 铆, 铅, 铄, 铃, 铂, 铁,

Tự hình:

Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜 Tự hình chữ 铜

đồng [đồng]

U+7AE5, tổng 12 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, zhong1;
Việt bính: tung4
1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát 2. [童童] đồng đồng 3. [童子] đồng tử 4. [家童] gia đồng 5. [喜童] hỉ đồng 6. [孩童] hài đồng 7. [奇童] kì đồng 8. [兒童] nhi đồng 9. [反老還童] phản lão hoàn đồng 10. [返老還童] phản lão hoàn đồng 11. [小童] tiểu đồng 12. [仙童] tiên đồng;

童 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 童

(Danh) Con trai có tội phải làm đầy tớ cho quan (thời xưa).

(Danh)
Đứa nhỏ hầu hạ (chưa tới tuổi thành niên).
§ Thông đồng 僮
.
◎Như: thư đồng 書童, gia đồng 家童.
◇Luận Ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hứng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.

(Danh)
Đứa trẻ.
◎Như: mục đồng 牧童 trẻ chăn dắt (trâu, bò, ...), nhi đồng 兒童 trẻ em.

(Danh)
Người ngớ ngẩn, ngu muội.
◇Quốc ngữ 國語: Lung hội bất khả sử thính, đồng hôn bất khả sử mưu 聾聵不可使聽, 童昏不可使謀 (Tấn ngữ tứ 晉語四) Người điếc không thể khiến cho nghe được, người ngu ngốc không khiến cho biết mưu tính được.

(Danh)
Họ Đồng.

(Tính)
Còn nhỏ tuổi.
◎Như: đồng công 童工 thợ trẻ em.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đồng thì thường tòng phụ học thư, cửu bất tác, toại như mộng mị 童時嘗從父學書, 久不作, 遂如夢寐 (Tiểu Tạ 小謝) Thuở nhỏ thường theo cha học tập, nhưng lâu rồi không làm, nên giờ như mơ mơ màng màng.

(Tính)
Trơ, trụi, hói.
◎Như: đồng san trạc trạc 童山濯濯 núi trụi không khốc (không có cây cỏ mọc).

(Tính)
Chưa kết hôn.
◎Như: đồng nam 童男, đồng nữ 童女.
đồng, như "đồng dao; đồng trinh; nhi đồng" (vhn)

Nghĩa của 童 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (侗)
[tóng]
Bộ: 立 - Lập
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. trẻ em; trẻ con; nhi đồng。儿童;小孩子。
牧童
mục đồng
顽童
đứa bé bướng bỉnh
童话
đồng thoại
童谣
đồng dao
童年
tuổi thơ; thời thơ ấu
2. đồng; tân (chỉ người chưa kết hôn)。指没结婚的。
童男
đồng nam
童女
đồng nữ
3. đầy tớ nhỏ。(童儿)旧时指未成年的仆人。
书童儿。
thư đồng; đầy tớ nhỏ
家童
gia đồng; đầy tớ giúp việc gia đình
4. trọc。秃。
童山
núi trọc
5. họ Đồng。姓。
Ghi chú: 另见"僮"zhuàng
Từ ghép:
童便 ; 童工 ; 童话 ; 童蒙 ; 童年 ; 童仆 ; 童山 ; 童生 ; 童声 ; 童心 ; 童星 ; 童颜鹤发 ; 童养媳 ; 童谣童贞 ; 童贞 ; 童真 ; 童装 ; 童子 ; 童子鸡

Chữ gần giống với 童:

䇌, 䇍, 竢, 竣, 童, 竦, 𥪅,

Chữ gần giống 童

趇, 竖, 竌, 竍, 竎, 竏, 竐, 竑, 竓, 竔,

Tự hình:

Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童 Tự hình chữ 童

đồng [đồng]

U+7B52, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong3, tong2, dong4;
Việt bính: tung2 tung4
1. [吹筒] xuy đồng;

筒 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 筒

(Danh) Ống tre.
◇Vương Sung 王
充: Tiệt trúc vi đồng 截竹為筒 (Luận hành 論衡, Lượng tri 量知) Chặt tre làm ống.

(Danh)
Phàm vật gì hình ống, tròn mà trong rỗng đều gọi là đồng.
◎Như: bút đồng 筆筒 tháp bút, xuy đồng 吹筒 ống bắn chim.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho vật hình ống: thùng, hòm, hộp.
đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (vhn)

Nghĩa của 筒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (筩)
[tǒng]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
1. ống tre。粗大的竹管。
竹筒
ống tre
2. ống; hộp。较粗的管状器物。
笔筒
hộp viết
烟筒
ống điếu
邮筒
hòm thư; thùng thư
3. ống; hình ống。(筒儿)衣服等的筒状部分。
袖筒儿。
ống tay áo
袜筒儿。
ống vớ; ống tất
长筒靴
ủng cao cổ
Từ ghép:
筒裤 ; 筒裙 ; 筒瓦 ; 筒子 ; 筒子楼

Chữ gần giống với 筒:

䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Chữ gần giống 筒

簦, 箷, 箾, 箽, 箼, 箻, 箺, 箸, 箶, 節,

Tự hình:

Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒 Tự hình chữ 筒

đồng [đồng]

U+8855, tổng 12 nét, bộ Hành 行
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 同;
Pinyin: tong4, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;

衕 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 衕

(Danh) Hồ đồng 衚衕: xem hồ 衚.
đồng, như "hồ đồng (đứa hầu)" (gdhn)

Nghĩa của 衕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòng]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。衚衕。

Chữ gần giống với 衕:

衕, 衖, 街, 𧗱,

Dị thể chữ 衕

同,

Chữ gần giống 衕

鸻, 衐, 衙, 衘, 絎, 街, 衖, 衔, 術, 衒,

Tự hình:

Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕

đồng [đồng]

U+7B69, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong3, yong3, dong4, tong2;
Việt bính: tung2 tung4;

筩 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 筩

(Danh) Ống trúc.

(Danh)
Đồ đựng miệng nhỏ.

(Danh)
Đồ để đựng tên.
◇Lưu Hướng 劉
向: Trừu cung ư sướng, viên thỉ ư đồng 抽弓於韔, 援矢於筩 (Tân tự 新序, Nghĩa dũng 義勇) Lấy cung từ túi đựng cung, rút tên trong hộp đựng tên.

thúng, như "buôn thúng bán mẹt" (vhn)
dũng (btcn)
đồng, như "trúc đồng(ống tre)" (gdhn)
rỗng, như "nhà rỗng, rỗng tuếch" (gdhn)

Chữ gần giống với 筩:

䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筩

簡, 箳, 箺, 箹, 箸, 箷, 箵, 箴, 箲, 箼,

Tự hình:

Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩 Tự hình chữ 筩

đồng [đồng]

U+8A77, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: ;

詷 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 詷


§ Xưa dùng như đồng 同
.

Chữ gần giống với 詷:

䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詷

𫍣,

Chữ gần giống 詷

譿, 詫, 詠, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥, 試, 詧,

Tự hình:

Tự hình chữ 詷 Tự hình chữ 詷 Tự hình chữ 詷 Tự hình chữ 詷

đồng [đồng]

U+916E, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong4, chong2;
Việt bính: tung4;

酮 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 酮

(Danh) Chất hóa hợp hữu cơ (Ketone, R1(CO)R2). Dùng trong kĩ nghệ chế nước hoa hoặc dầu sơn.

Nghĩa của 酮 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 13
Hán Việt: ĐỒNG
xê-tôn (Anh: Ketone, nguyên tố hoá học.)。有机化合物的一类,是羰基的两个单键分别和两个烃ting1基连接而成的化合物(英:ketone)。

Chữ gần giống với 酮:

䣴, 䣵, 䣶, 䣷, 䣸, 䣹, 酧, 酩, 酪, 酬, 酮, 酯, 酰, 酱, 酪, 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

Chữ gần giống 酮

釁, 醳, 酯, 酵, 酴, 酳, 酲, 酱, 酰, 酭,

Tự hình:

Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮 Tự hình chữ 酮

đồng, tráng [đồng, tráng]

U+50EE, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, zhuang4;
Việt bính: tung4 zung3;

僮 đồng, tráng

Nghĩa Trung Việt của từ 僮

(Danh) Đứa nhỏ (vị thành niên).

(Danh)
Nô bộc, nô tì.
◎Như: gia đồng 家
僮, thư đồng 書僮.
◇Sử Kí 史記: Hàn phá, Lương gia đồng tam bách nhân 韓破, 良家僮三百人 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Lúc nước Hàn bị mất, nhà (Trương) Lương còn ba trăm nô tì.

(Danh)
Họ Đồng.Một âm là tráng.

(Danh)
Tức Tráng tộc 壯族, một dân tộc thiểu số của Trung Quốc, ở các vùng Quảng Tây, Quảng Đông, Vân Nam, Quý Châu, Hồ Nam.
đồng, như "tiểu đồng" (vhn)

Nghĩa của 僮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀNG
dân tộc Choang (dân tộc thiểu số Trung Quốc.)。中国少数民族壮族的壮字原作僮。另见tóng

Chữ gần giống với 僮:

㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僮

儗, 债, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷,

Tự hình:

Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮 Tự hình chữ 僮

đồng [đồng]

U+9285, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 铜;
Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;

銅 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 銅

(Danh) Đồng (copper, Cu).
§ Một kim loại chất đỏ, ngày xưa gọi là xích kim 赤
金.

đồng, như "đồng bạc, đồng tiền; đồng cân" (vhn)
đòng, như "lưỡi đòng (vũ khí nhọn)" (btcn)

Chữ gần giống với 銅:

䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

Dị thể chữ 銅

铜,

Chữ gần giống 銅

鉀, 鋍, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔, 鋓, 鋒, 鋑, 鋐,

Tự hình:

Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅 Tự hình chữ 銅

đồng [đồng]

U+6F7C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, chong1, zhong1;
Việt bính: tung4;

潼 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 潼

(Danh) Đồng Quan 潼關 tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.

Nghĩa của 潼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
Đồng Quan (tên huyện, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。潼关,地名,在陕西。

Chữ gần giống với 潼:

㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潼

湇, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

Tự hình:

Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼 Tự hình chữ 潼

đồng [đồng]

U+735E, tổng 15 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4 zong6;

獞 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 獞

(Danh) Ngày xưa chỉ tộc Tráng 壯, nay chủ yếu tụ tập ở vùng Quảng Tây.

Chữ gần giống với 獞:

㺔, 㺕, 㺖, 㺗, 㺘, 獋, 獗, 獘, 獜, 獝, 獞, 獠, 獢, 𤡮, 𤡱, 𤢇, 𤢈,

Chữ gần giống 獞

猍, 狝, 狦, 狥, 狤, 狣, 狢, 狡, 狠, 狟,

Tự hình:

Tự hình chữ 獞 Tự hình chữ 獞 Tự hình chữ 獞 Tự hình chữ 獞

đồng [đồng]

U+66C8, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2;
Việt bính: tung4;

曈 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 曈

(Phó) Đồng đồng 曈曈 mờ mờ (từ tối chuyển thành sáng).

(Phó)
Đồng lông 曈曨 mờ sáng (lúc mặt trời mới mọc).
§ Tỉ dụ văn chương ẩn hiện.

Nghĩa của 曈 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
trời tảng sáng; bình minh; trời hửng sáng。曈眬。
Từ ghép:
曈眬 ; 曈曈

Chữ gần giống với 曈:

㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Chữ gần giống 曈

晬, 暉, 暏, 暎, 暍, 萅, 暌, 暋, 暊, 暈,

Tự hình:

Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈 Tự hình chữ 曈

đồng, tràng [đồng, tràng]

U+6A66, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuang2, chong1, tong2;
Việt bính: cong4 tung4;

橦 đồng, tràng

Nghĩa Trung Việt của từ 橦

(Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.Một âm là tràng.

(Danh)
Cột, trụ.

(Động)
Đánh, đâm, kích.
§ Thông tràng 撞
.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

Nghĩa của 橦 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỒNG
cây bông gạo; cây hoa gạo。古书上指木棉树。

Chữ gần giống với 橦:

㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橦

棧, 栰, 栻, 栺, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴,

Tự hình:

Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦 Tự hình chữ 橦

đồng [đồng]

U+77B3, tổng 17 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, lian2, lin4;
Việt bính: tung4;

瞳 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 瞳

(Danh) Con ngươi.
◇Sử Kí 史
記: Ngô văn chi Chu Sanh viết: Thuấn mục cái trùng đồng tử 吾聞之周生曰: 舜目蓋重瞳子 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Tôi nghe Chu Sinh nói: Mắt vua Thuấn hình như có hai con ngươi.

(Động)
Ngẩn người ra mà nhìn.
◇Trang Tử 莊子: Nhữ đồng yên như tân sanh chi độc nhi vô cầu kì cố 汝瞳焉如新生之犢而無求其故 (Trí bắc du 知北遊) Mi ngẩn người ra nhìn như con nghé mới đẻ mà đừng tìm duyên cớ làm chi.

tròng, như "tròng mắt" (vhn)
đồng, như "đồng tử" (btcn)

Nghĩa của 瞳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: ĐỒNG
con ngươi; đồng tử。瞳孔。
Từ ghép:
瞳孔 ; 瞳人 ; 瞳仁

Chữ gần giống với 瞳:

䁫, 䁬, 䁭, 䁮, 䁯, 䁰, 䁱, 䁲, 䁳, 瞤, 瞧, 瞩, 瞪, 瞫, 瞬, 瞭, 瞯, 瞲, 瞳, 瞵, 瞶, 瞷, 𥊴, 𥋇, 𥋌, 𥋏, 𥋒, 𥋓, 𥋔, 𥋕,

Chữ gần giống 瞳

盿, 瞩, 瞜, 瞝, 瞞, 瞟, 瞠, 瞡, 瞢, 瞣,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳 Tự hình chữ 瞳

đồng [đồng]

U+7F7F, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, chong1;
Việt bính: cung1 tung4;

罿 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 罿

(Danh) Lưới để đánh chim, bắt thú.

Nghĩa của 罿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: XUNG
lưới bắt chim。捕鸟的网。

Chữ gần giống với 罿:

䍢, 罽, 罾, 罿, 羁,

Chữ gần giống 罿

罗, 羂, 犝, 穜, 罶, 罷, 罸, 罹, 罺, 罻,

Tự hình:

Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿 Tự hình chữ 罿

đồng [đồng]

U+825F, tổng 18 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, chong1, zhuang4;
Việt bính: tung4;

艟 đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 艟

(Danh) Mông đồng 艨艟: xem mông 艨.

xuồng, như "cái xuồng; bơi xuồng" (vhn)
đồng (btcn)
xung, như "xung yếu; xung đột" (gdhn)

Nghĩa của 艟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 18
Hán Việt: XUNG
chiến thuyền (thời xưa)。古时战船。也作蒙衝。见〖艨艟〗。

Chữ gần giống với 艟:

䒆, 䒇, 䒈, 艟, 𦪦,

Chữ gần giống 艟

舠, 艒, 艘, 艗, 貈, 艖, 穜, 艕, 艔, 艓,

Tự hình:

Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟 Tự hình chữ 艟

Dịch đồng sang tiếng Trung hiện đại:

地 《土地; 田地。》ra đồng làm việc
下地干活儿。
田野 《田地和原野。》
盾 《荷兰、越南、印度尼西亚等国的本位货币。》
共 《共同具有或承受。》
đồng cam cộng khổ hoạn nạn có nhau.
同甘苦, 共患难。
合 《结合到一起; 凑到一起; 共同(跟"分"相对)。》
đồng tâm hiệp lực
同心合力。
块 《量词, 用于银币或 纸币。等于"圆"。》
ba đồng tiền bạc.
三块钱。
童 《指没结婚的。》
元 《货币单位, 同"圆"6., 7. 。》
đồng Ơ-rô (đơn vị tiền tệ của Liên minh Châu Âu; đồng tiền chung Châu Âu )
欧元
圆 《中国的本位货币单位, 一圆等于十角或一百分。也作元。》
文 《 量词, 用于旧时的铜钱。》
một đồng tiền
一文钱。
铜 《金属元素, 符号Cu (cuprum)。淡紫红色, 延展性和导电、导热性能好, 是工业的重要原料, 用途广泛。》
相同 《彼此一致, 没有区别。》
迷
跳神; 通灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng仝:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng僮:tiểu đồng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng垌:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng彤:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng桐:cây ngô đồng
đồng眮:đồng tử
đồng瞳:đồng tử
đồng童:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng筒:trúc đồng(ống tre)
đồng筩:trúc đồng(ống tre)
đồng艟:mông đồng
đồng茼:đồng khô (rau tần ô)
đồng衕:hồ đồng (đứa hầu)
đồng銅:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng铜:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Gới ý 15 câu đối có chữ đồng:

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

縷結同心山海固,樹成連理地天長

Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồng Tìm thêm nội dung cho: đồng