Từ: 街头巷尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街头巷尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 街头巷尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiētóuxiàngwěi] đầu đường cuối ngõ; đầu đường xó chợ。大街小巷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巷

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
街头巷尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 街头巷尾 Tìm thêm nội dung cho: 街头巷尾