Chữ 瀏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀏, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀏:

瀏 lưu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀏

瀏

Chiết tự chữ 瀏

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 水 卯 金 刀 hoặc 氵 卯 金 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀏 cấu thành từ 4 chữ: 水, 卯, 金, 刀
  • 水 thuỷ, thủy
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 金 ghim, găm, kim
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 瀏 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 卯, 金, 刂
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 金 ghim, găm, kim
  • 刂 đao, đao đứng
  • lưu, lựu [lưu, lựu]

    U+700F, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 浏;
    Pinyin: liu2, liu1;
    Việt bính: lau4;

    瀏 lưu, lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀏

    (Tính) Trong leo lẻo, trong vắt (dòng nước).

    (Tính)
    Mát (gió).
    ◇Tào Thực 曹
    植: Diệp nhược xuân vinh, Lưu nhược thanh phong 曄若春榮, 瀏若清風 (Dữ Ngô Quý Trọng thư 與吳季重書) Sáng rỡ như xuân tươi tốt, Mát như gió mát.

    (Tính)
    Sâu (dòng nước).
    ◇Thi Kinh 詩經: Trăn dữ Vị, Lưu kì thanh hĩ 溱與洧, 瀏其清矣 (Trịnh phong 鄭風, Trăn Vị 溱洧) Sông Trăn và sông Vị, Nước sâu lại trong.

    (Phó)
    Nhanh lẹ (thế gió thổi).
    ◇Lưu Hướng 劉向: Thu phong lưu dĩ tiêu tiêu 秋風瀏以蕭蕭 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Gió thu thổi nhanh gấp vù vù.
    § Cũng đọc là lựu.
    lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀏:

    㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Dị thể chữ 瀏

    浏,

    Chữ gần giống 瀏

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏 Tự hình chữ 瀏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀏

    lưu瀏:lưu (trong leo lẻo)
    瀏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀏 Tìm thêm nội dung cho: 瀏