Cao su chống va đập cửa
Từ: thố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ thố:
兎 thố • 兔 thố • 厝 thố, thác • 措 thố, trách • 菟 thố, đồ • 酢 tạc, thố • 醋 thố, tạc • 錯 thác, thố
Đây là các chữ cấu thành từ này: thố
Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;
兎 thố
Nghĩa Trung Việt của từ 兎
Tục viết thay chữ 兔.thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (gdhn)
thố, như "ngựa xích thố" (gdhn)
Dị thể chữ 兎
兔,
Tự hình:

Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3
1. [陰兔] âm thố 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;
兔 thố
Nghĩa Trung Việt của từ 兔
(Danh) Con thỏ. Tục gọi là thố tử 兔子.◎Như: thủ chu đãi thố 守株待兔 ôm cây đợi thỏ.
(Danh) Mặt trăng.
§ Theo truyền thuyết, có con thỏ trắng ở trên mặt trăng. Tục gọi mặt trăng là ngọc thố 玉兔.
thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (vhn)
thố, như "ngựa xích thố" (btcn)
Nghĩa của 兔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (兎)
[tù]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỐ, THỎ
thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
Từ ghép:
兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子
[tù]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỐ, THỎ
thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
Từ ghép:
兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子
Dị thể chữ 兔
兎,
Tự hình:

Pinyin: cuo4;
Việt bính: cou3;
厝 thố, thác
Nghĩa Trung Việt của từ 厝
(Động) Đặt, để.§ Thông thố 措.
◎Như: tích tân thố hỏa 積薪厝火 chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).
(Động) Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn).
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử 如無力攜妾骸骨歸, 不妨暫厝於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.
(Danh) Chỉ nhà.
◇Lam Vĩ Tinh 藍尾星: Thố lí không không, Thái viên tài thông 厝裏空空, 菜園栽蔥 (Trung quốc ca dao tư liệu 中國歌謠資料) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.Một âm là thác.
(Danh) Đá mài.
§ Thông thác 錯.
(Tính) Tạp loạn.
xó, như "xó tối" (vhn)
thố, như "thố (đặt)" (btcn)
Nghĩa của 厝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 10
Hán Việt: THỔ
书
1. đặt; để; xếp。放置。
厝 火积薪。
nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
暂厝 。
quàn tạm.
浮厝
。 chôn nổi.
Từ ghép:
厝火积薪
Số nét: 10
Hán Việt: THỔ
书
1. đặt; để; xếp。放置。
厝 火积薪。
nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
暂厝 。
quàn tạm.
浮厝
。 chôn nổi.
Từ ghép:
厝火积薪
Tự hình:

Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: cou3 zaak3
1. [措手不及] thố thủ bất cập;
措 thố, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 措
(Động) Đặt để.◎Như: thố từ bất đương 措辭不當 dùng từ không đúng.
◇Luận Ngữ 論語: Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc 刑罰不中, 則民無所措手足 (Tử Lộ 子路) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).
(Động) Vất bỏ, phế bỏ.
◎Như: hình thố 刑措 nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
◇Trung Dung 中庸: Học chi phất năng, phất thố dã 學之弗能, 弗措也 Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.
(Động) Bắt tay làm, thi hành.
◎Như: thố thi 措施 sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập 措手不及 trở tay không kịp.
(Động) Lo liệu, sửa soạn.
◎Như: trù thố 籌措 toan liệu, thố biện 措辦 liệu biện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố 只是目今行囊, 路費一概無措 (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.
(Động) Đâm, giết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố 虎豹之文來射, 猿狖之捷來措 (Mậu xưng 繆稱) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.Một âm là trách.
(Động) Đuổi bắt.
◇Hán Thư 漢書: Bức trách Thanh Từ đạo tặc 逼措青徐盗賊 Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.
thố, như "thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)" (vhn)
số, như "số là" (btcn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thó, như "đất thó (đất sét)" (btcn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
thò, như "thập thò" (gdhn)
Nghĩa của 措 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置
Chữ gần giống với 措:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: tu4, tu2;
Việt bính: tou3;
菟 thố, đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 菟
(Danh) Thố ti 菟絲 cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử 菟絲子 tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.(Danh) Người nước Sở 楚 gọi con hổ là ư đồ 於菟.
tho, như "thơm tho" (vhn)
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)
Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú
Chữ gần giống với 菟:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;
酢 tạc, thố
Nghĩa Trung Việt của từ 酢
(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.◎Như: thù tạc 酬酢 chủ khách mời rượu lẫn nhau.
(Động) Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du 陸游: Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc 對客輒坐睡, 有問莫能酢 (Thư cảm 書感) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.
(Danh) Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị 取富人倒縣, 以酢注鼻 (Tiết Cử truyện 薛舉傳) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.
(Tính) Chua.
◇Vương Trinh 王禎: Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam 杏類梅者, 味酢; 類桃者, 味甘 (Nông thư 農書) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.
tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)
Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC
书
thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC
书
thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.
Tự hình:

Pinyin: cu4, ti3;
Việt bính: cou3;
醋 thố, tạc
Nghĩa Trung Việt của từ 醋
(Danh) Giấm.◎Như: mễ thố 米醋 giấm gạo.
(Danh) Lòng ghen ghét.
◎Như: thố ý 醋意 lòng ganh ghét.
§ Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.
(Động) Sợ.
◇Tây du kí 西遊記: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã 他見拿我不住, 儘有幾分醋我 (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.
(Động) Ghen ghét, đố kị.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá 因此賈瑞, 金榮等一干人, 也正醋妒他兩個 (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.
(Động)
§ Thông tạc 酢.
thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)
Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心
Tự hình:

Biến thể giản thể: 错;
Pinyin: cuo4, cu4, xi1;
Việt bính: co3 cok3 cou3
1. [不錯] bất thác 2. [駁錯] bác thố 3. [鑄錯] chú thác 4. [差錯] sai thác 5. [錯誤] thác ngộ;
錯 thác, thố
◇Thi Kinh 詩經: Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã 小雅, Hạc minh 鶴鳴) 他山之石可以爲錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.
§ Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.
(Danh) Lỗi lầm.
◇La Thiệu Uy 羅紹威: Hợp lục châu tứ thập tam huyện thiết bất năng chú thử thác 合六洲四十三縣鐵不能鑄此錯 Đem cả sắt trong sáu châu bốn mươi ba huyện không hay đúc hết lỗi lầm ấy.
§ Ý nói lầm to lắm.
(Danh) Họ Thác.
(Động) Qua lại, đắp đổi lẫn nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Quang trù giao thác 觥籌交錯 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.
(Động) Tránh, né.
◎Như: thác xa 錯車 tránh xe.
(Động) Khắc, mạ, tô vẽ hoa văn.
◇Sử Kí 史記: Tiễn phát văn thân, thác tí tả nhẫm, Âu Việt chi dân dã 翦髮文身, 錯臂左衽, 甌越之民也 (Việt thế gia 越世家) Cắt tóc vẽ mình, xâm tay, mặc áo vạt trái, đó là dân Âu Việt.
(Tính) Không đúng, sai.
◎Như: thác tự 錯字 chữ sai.
(Tính) Hư, hỏng.
◎Như: tha môn đích giao tình bất thác 他們的交情不錯 tình giao hảo của họ không đổ vỡ.(Phó, động) Lầm, lỡ.
◎Như: thính thác 聽錯 nghe lầm, thác quá 錯過 để lỡ.Một âm là thố.
(Động) Đặt để.
§ Cũng như thố 措.
◎Như: thố trí 錯置 xếp đặt. Cũng viết là 措置.
(Động) Loại bỏ, không dùng nữa.
◇Luận Ngữ 論語: Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục 舉直錯諸枉, 則民服 (Vi chính 為政) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
(Động) Thi hành, thực hiện.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử minh ư lễ nhạc, cử nhi thác chi nhi dĩ 君子明於禮樂, 舉而錯之而已 (Trọng Ni yến cư 仲尼燕居) Người quân tử sáng ở lễ nhạc, nêu ra mà thực hành thế thôi.
(Động) Ngưng, đình chỉ.
◇Vương Sung 王充: Năng sử hình thố bất dụng, tắc năng sử binh tẩm bất thi 能使刑錯不用, 則能使兵寢不施 (Luận hành 論衡, Nho tăng 儒增) Có thể làm ngừng hình phạt không dùng tới, thì có thể khiến cho quân nghỉ không phải thi hành.
thó, như "thó (cái gậy)" (vhn)
thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (btcn)
thố, như "thố ngộ (lầm); thất thố" (btcn)
thộ, như "thộ chè (hộp đựng chè)" (btcn)
xác, như "xao xác" (btcn)
Pinyin: cuo4, cu4, xi1;
Việt bính: co3 cok3 cou3
1. [不錯] bất thác 2. [駁錯] bác thố 3. [鑄錯] chú thác 4. [差錯] sai thác 5. [錯誤] thác ngộ;
錯 thác, thố
Nghĩa Trung Việt của từ 錯
(Danh) Hòn đá ráp, đá mài.◇Thi Kinh 詩經: Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã 小雅, Hạc minh 鶴鳴) 他山之石可以爲錯 Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.
§ Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.
(Danh) Lỗi lầm.
◇La Thiệu Uy 羅紹威: Hợp lục châu tứ thập tam huyện thiết bất năng chú thử thác 合六洲四十三縣鐵不能鑄此錯 Đem cả sắt trong sáu châu bốn mươi ba huyện không hay đúc hết lỗi lầm ấy.
§ Ý nói lầm to lắm.
(Danh) Họ Thác.
(Động) Qua lại, đắp đổi lẫn nhau.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Quang trù giao thác 觥籌交錯 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.
(Động) Tránh, né.
◎Như: thác xa 錯車 tránh xe.
(Động) Khắc, mạ, tô vẽ hoa văn.
◇Sử Kí 史記: Tiễn phát văn thân, thác tí tả nhẫm, Âu Việt chi dân dã 翦髮文身, 錯臂左衽, 甌越之民也 (Việt thế gia 越世家) Cắt tóc vẽ mình, xâm tay, mặc áo vạt trái, đó là dân Âu Việt.
(Tính) Không đúng, sai.
◎Như: thác tự 錯字 chữ sai.
(Tính) Hư, hỏng.
◎Như: tha môn đích giao tình bất thác 他們的交情不錯 tình giao hảo của họ không đổ vỡ.(Phó, động) Lầm, lỡ.
◎Như: thính thác 聽錯 nghe lầm, thác quá 錯過 để lỡ.Một âm là thố.
(Động) Đặt để.
§ Cũng như thố 措.
◎Như: thố trí 錯置 xếp đặt. Cũng viết là 措置.
(Động) Loại bỏ, không dùng nữa.
◇Luận Ngữ 論語: Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục 舉直錯諸枉, 則民服 (Vi chính 為政) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.
(Động) Thi hành, thực hiện.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử minh ư lễ nhạc, cử nhi thác chi nhi dĩ 君子明於禮樂, 舉而錯之而已 (Trọng Ni yến cư 仲尼燕居) Người quân tử sáng ở lễ nhạc, nêu ra mà thực hành thế thôi.
(Động) Ngưng, đình chỉ.
◇Vương Sung 王充: Năng sử hình thố bất dụng, tắc năng sử binh tẩm bất thi 能使刑錯不用, 則能使兵寢不施 (Luận hành 論衡, Nho tăng 儒增) Có thể làm ngừng hình phạt không dùng tới, thì có thể khiến cho quân nghỉ không phải thi hành.
thó, như "thó (cái gậy)" (vhn)
thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (btcn)
thố, như "thố ngộ (lầm); thất thố" (btcn)
thộ, như "thộ chè (hộp đựng chè)" (btcn)
xác, như "xao xác" (btcn)
Chữ gần giống với 錯:
䤳, 䤴, 䤵, 䤶, 鋸, 鋹, 鋺, 鋼, 鋾, 錁, 錄, 錆, 錇, 錈, 錋, 錏, 錐, 錔, 錕, 錘, 錙, 錛, 錞, 錟, 錠, 錡, 錢, 錣, 錤, 錦, 錧, 錩, 錫, 錬, 錮, 錯, 録, 錳, 錶, 錸, 錻, 錼, 錽, 錾, 鍀, 鍁, 鍃, 鍄, 鍆, 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,Dị thể chữ 錯
错,
Tự hình:

Dịch thố sang tiếng Trung hiện đại:
小盅; 盖盅 《没有把手的小杯子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thố
| thố | 兎: | ngựa xích thố |
| thố | 兔: | ngựa xích thố |
| thố | 厝: | thố (đặt) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
| thố | 菟: | thố (dây tầm gửi) |
| thố | 酢: | thố (giấm) |
| thố | 醋: | thố (giấm; ghen) |
| thố | 錯: | thố ngộ (lầm); thất thố |

Tìm hình ảnh cho: thố Tìm thêm nội dung cho: thố
