Cao su chống va đập cửa

Từ: thố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ thố:

兎 thố兔 thố厝 thố, thác措 thố, trách菟 thố, đồ酢 tạc, thố醋 thố, tạc錯 thác, thố

Đây là các chữ cấu thành từ này: thố

thố [thố]

U+514E, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3;

thố

Nghĩa Trung Việt của từ 兎

Tục viết thay chữ .

thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (gdhn)
thố, như "ngựa xích thố" (gdhn)

Chữ gần giống với 兎:

, , , , , ,

Dị thể chữ 兎

,

Chữ gần giống 兎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎 Tự hình chữ 兎

thố [thố]

U+5154, tổng 8 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4;
Việt bính: tou3
1. [陰兔] âm thố 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

thố

Nghĩa Trung Việt của từ 兔

(Danh) Con thỏ. Tục gọi là thố tử .
◎Như: thủ chu đãi thố ôm cây đợi thỏ.

(Danh)
Mặt trăng.
§ Theo truyền thuyết, có con thỏ trắng ở trên mặt trăng. Tục gọi mặt trăng là ngọc thố .

thỏ, như "con thỏ; thỏ thẻ" (vhn)
thố, như "ngựa xích thố" (btcn)

Nghĩa của 兔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (兎)
[tù]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỐ, THỎ
thỏ; con thỏ。(兔儿)哺乳动物,头部略像鼠,耳大,上唇中间分裂,尾短而向上翘,前肢比后肢短,善于跳跃,跑得很快。有家兔和野兔等种类。肉可以吃,毛可供纺织,毛皮可以制衣物。通称兔子。
Từ ghép:
兔唇 ; 兔毫 ; 兔起鹘落 ; 兔儿爷 ; 兔死狗烹 ; 兔死狐悲 ; 兔脱 ; 兔崽子 ; 兔子

Chữ gần giống với 兔:

, , ,

Dị thể chữ 兔

,

Chữ gần giống 兔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔 Tự hình chữ 兔

thố, thác [thố, thác]

U+539D, tổng 10 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4;
Việt bính: cou3;

thố, thác

Nghĩa Trung Việt của từ 厝

(Động) Đặt, để.
§ Thông thố
.
◎Như: tích tân thố hỏa chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).

(Động)
Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn).
◇Phù sanh lục kí : Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử , (Khảm kha kí sầu ) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.

(Danh)
Chỉ nhà.
◇Lam Vĩ Tinh : Thố lí không không, Thái viên tài thông , (Trung quốc ca dao tư liệu ) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.Một âm là thác.

(Danh)
Đá mài.
§ Thông thác .

(Tính)
Tạp loạn.

xó, như "xó tối" (vhn)
thố, như "thố (đặt)" (btcn)

Nghĩa của 厝 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 10
Hán Việt: THỔ

1. đặt; để; xếp。放置。
厝 火积薪。
nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
暂厝 。
quàn tạm.
浮厝
。 chôn nổi.
Từ ghép:
厝火积薪

Chữ gần giống với 厝:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 厝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝 Tự hình chữ 厝

thố, trách [thố, trách]

U+63AA, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cuo4, ze2;
Việt bính: cou3 zaak3
1. [措手不及] thố thủ bất cập;

thố, trách

Nghĩa Trung Việt của từ 措

(Động) Đặt để.
◎Như: thố từ bất đương
dùng từ không đúng.
◇Luận Ngữ : Hình phạt bất trúng, tắc dân vô sở thố thủ túc , (Tử Lộ ) Hình phạt không trúng, thì dân không biết đặt tay chân vào đâu (không biết làm thế nào cho phải).

(Động)
Vất bỏ, phế bỏ.
◎Như: hình thố nghĩa là bỏ không dùng hình phạt nữa.
◇Trung Dung : Học chi phất năng, phất thố dã , Học mà chẳng được, (cũng) đừng phế bỏ.

(Động)
Bắt tay làm, thi hành.
◎Như: thố thi sắp đặt thi hành, thố thủ bất cập trở tay không kịp.

(Động)
Lo liệu, sửa soạn.
◎Như: trù thố toan liệu, thố biện liệu biện.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị mục kim hành nang lộ phí, nhất khái vô thố , (Đệ nhất hồi) Chỉ vì hiện nay hành trang lộ phí, không lo liệu được.

(Động)
Đâm, giết.
◇Hoài Nam Tử : Hổ báo chi văn lai xạ, viên dứu chi tiệp lai thố , (Mậu xưng ) Vằn cọp beo lóe sáng, vượn khỉ sẽ mau lại giết.Một âm là trách.

(Động)
Đuổi bắt.
◇Hán Thư : Bức trách Thanh Từ đạo tặc Buộc đuổi bắt bọn trộm cướp ở Thanh Từ.

thố, như "thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)" (vhn)
số, như "số là" (btcn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thó, như "đất thó (đất sét)" (btcn)
láp, như "nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)" (gdhn)
thò, như "thập thò" (gdhn)

Nghĩa của 措 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ
1. sắp đặt; xử trí; đối xử; đối đãi; xử lý; chỉ huy; điều khiển。安排;处置。
措 置。
sắp xếp.
惊惶失措 。
hoang mang lúng túng; sợ hãi lúng túng.
2. xoay sở; trù liệu; lập kế hoạch xử lý。筹划办理。
筹措 款项。
xoay sở tiền nong.
3. tiến hành; sử dụng; dùng。施行;用。
措 施
biện pháp tiến hành
4. từ bỏ; bỏ rơi; huỷ bỏ; thủ tiêu; loại bỏ; vứt bỏ; thải hồi。废弃;搁置。
Từ ghép:
措辞 ; 措大 ; 措施 ; 措手 ; 措手不及 ; 措意 ; 措置

Chữ gần giống với 措:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 措

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措 Tự hình chữ 措

thố, đồ [thố, đồ]

U+83DF, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4, tu2;
Việt bính: tou3;

thố, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 菟

(Danh) Thố ti cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.

(Danh)
Người nước Sở gọi con hổ là ư đồ .

tho, như "thơm tho" (vhn)
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)

Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú

Chữ gần giống với 菟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟

tạc, thố [tạc, thố]

U+9162, tổng 12 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4, cu4;
Việt bính: cou3 zaa3 zok6;

tạc, thố

Nghĩa Trung Việt của từ 酢

(Động) Khách rót rượu mời lại chủ.
◎Như: thù tạc
chủ khách mời rượu lẫn nhau.

(Động)
Ứng đáp, đáp.
◇Lục Du : Đối khách triếp tọa thụy, Hữu vấn mạc năng tạc , (Thư cảm ) Ở trước mặt khách liền ngủ ngồi, Có ai hỏi không đáp được.Một âm là thố.

(Danh)
Giấm (cất bằng rượu, lúa, mạch, ...).
◇Tân Đường Thư : Thủ phú nhân đảo huyền, dĩ thố chú tị , (Tiết Cử truyện ) Nắm lấy ông nhà giàu lật ngửa ra, lấy giấm rót vào mũi.

(Tính)
Chua.
◇Vương Trinh : Hạnh loại mai giả, vị thố; loại đào giả, vị cam , ; , (Nông thư ) Loại hạnh mai, vị chua; loại đào, vị ngọt.

tạc, như "thù tạc (báo đáp)" (gdhn)
thố, như "thố (giấm)" (gdhn)

Nghĩa của 酢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 12
Hán Việt: THỐ, TẠC
cây me đất。同"醋"。
Từ ghép:
酢浆草
[zuò]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: TẠC

thù tạc; chén thù chén tạc (khách mời rượu chủ nhà.)。客人向主人敬酒。
酬酢
thù tạc; chén thù chén tạc.

Chữ gần giống với 酢:

, , , , , , , , , , , 𨠣,

Chữ gần giống 酢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢 Tự hình chữ 酢

thố, tạc [thố, tạc]

U+918B, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, ti3;
Việt bính: cou3;

thố, tạc

Nghĩa Trung Việt của từ 醋

(Danh) Giấm.
◎Như: mễ thố
giấm gạo.

(Danh)
Lòng ghen ghét.
◎Như: thố ý lòng ganh ghét.
§ Sách Tục Văn Hiến Thông Khảo nói con sư tử mỗi ngày ăn hết một bình giấm, nói ví như đàn bà ghen, vì thế đời sau mới gọi đàn bà ghen là sư tử.

(Động)
Sợ.
◇Tây du kí 西: Tha kiến nã ngã bất trụ, tẫn hữu kỉ phân thố ngã , (Đệ nhị thập lục hồi) Ông ta thấy chèn ta không được, cũng có phần nể sợ ta.

(Động)
Ghen ghét, đố kị.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân thử Giả Thụy, Kim Vinh đẳng nhất can nhân, dã chánh thố đố tha lưỡng cá , , (Đệ cửu hồi) Vì thế cả Giả Thụy lẫn Kim Vinh đều ghét sẵn hai đứa này.Một âm là tạc.

(Động)

§ Thông tạc .
thố, như "thố (giấm; ghen)" (gdhn)

Nghĩa của 醋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: THỐ
1. giấm; tính a-xít; độ a-xít; vị chua。调味用的酸的液体,多用米或高粱等发酵制成。
2. ghen tuông; ghen tị; ghen ghét; đố kỵ; giấm chua。比喻嫉妒(多指在男女关系上)。
醋 意。
ý ghen tuông.
吃醋
。 đánh ghen.
Từ ghép:
醋大 ; 醋劲儿 ; 醋栗 ; 醋酸 ; 醋酸纤维 ; 醋心

Chữ gần giống với 醋:

, , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

Chữ gần giống 醋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋 Tự hình chữ 醋

thác, thố [thác, thố]

U+932F, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cuo4, cu4, xi1;
Việt bính: co3 cok3 cou3
1. [不錯] bất thác 2. [駁錯] bác thố 3. [鑄錯] chú thác 4. [差錯] sai thác 5. [錯誤] thác ngộ;

thác, thố

Nghĩa Trung Việt của từ 錯

(Danh) Hòn đá ráp, đá mài.
◇Thi Kinh
: Tha sơn chi thạch, Khả dĩ vi thác (Tiểu nhã , Hạc minh ) Đá ở núi kia, Có thể lấy làm đá mài.
§ Ý nói bè bạn hay khuyên ngăn cứu chính lại lỗi lầm cho mình.

(Danh)
Lỗi lầm.
◇La Thiệu Uy : Hợp lục châu tứ thập tam huyện thiết bất năng chú thử thác Đem cả sắt trong sáu châu bốn mươi ba huyện không hay đúc hết lỗi lầm ấy.
§ Ý nói lầm to lắm.

(Danh)
Họ Thác.

(Động)
Qua lại, đắp đổi lẫn nhau.
◇Âu Dương Tu : Quang trù giao thác (Túy Ông đình kí ) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.

(Động)
Tránh, né.
◎Như: thác xa tránh xe.

(Động)
Khắc, mạ, tô vẽ hoa văn.
◇Sử Kí : Tiễn phát văn thân, thác tí tả nhẫm, Âu Việt chi dân dã , , (Việt thế gia ) Cắt tóc vẽ mình, xâm tay, mặc áo vạt trái, đó là dân Âu Việt.

(Tính)
Không đúng, sai.
◎Như: thác tự chữ sai.

(Tính)
Hư, hỏng.
◎Như: tha môn đích giao tình bất thác tình giao hảo của họ không đổ vỡ.(Phó, động) Lầm, lỡ.
◎Như: thính thác nghe lầm, thác quá để lỡ.Một âm là thố.

(Động)
Đặt để.
§ Cũng như thố .
◎Như: thố trí xếp đặt. Cũng viết là .

(Động)
Loại bỏ, không dùng nữa.
◇Luận Ngữ : Cử trực, thố chư uổng, tắc dân phục , (Vi chính ) Đề cử người ngay thẳng, bỏ hết những người cong queo thì dân phục tùng.

(Động)
Thi hành, thực hiện.
◇Lễ Kí : Quân tử minh ư lễ nhạc, cử nhi thác chi nhi dĩ , (Trọng Ni yến cư ) Người quân tử sáng ở lễ nhạc, nêu ra mà thực hành thế thôi.

(Động)
Ngưng, đình chỉ.
◇Vương Sung : Năng sử hình thố bất dụng, tắc năng sử binh tẩm bất thi 使, 使 (Luận hành , Nho tăng ) Có thể làm ngừng hình phạt không dùng tới, thì có thể khiến cho quân nghỉ không phải thi hành.

thó, như "thó (cái gậy)" (vhn)
thác, như "thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)" (btcn)
thố, như "thố ngộ (lầm); thất thố" (btcn)
thộ, như "thộ chè (hộp đựng chè)" (btcn)
xác, như "xao xác" (btcn)

Chữ gần giống với 錯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 錄, 𨧧, 𨧪, 𨧰, 𨧱, 𨨅, 𨨠, 𨨤, 𨨦, 𨨧, 𨨨, 𨨪, 𨨫,

Dị thể chữ 錯

,

Chữ gần giống 錯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 錯 Tự hình chữ 錯 Tự hình chữ 錯 Tự hình chữ 錯

Dịch thố sang tiếng Trung hiện đại:

小盅; 盖盅 《没有把手的小杯子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thố

thố:ngựa xích thố
thố:ngựa xích thố
thố:thố (đặt)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)
thố:thố (dây tầm gửi)
thố:thố (giấm)
thố:thố (giấm; ghen)
thố:thố ngộ (lầm); thất thố
thố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thố Tìm thêm nội dung cho: thố