Từ: 碧油油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧油油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碧油油 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyōuyōu] xanh rờn。(碧油油的)绿油油。
碧油油的麦苗
mạ xanh rờn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

biếc:xanh biếc
bích:ngọc bích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
碧油油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碧油油 Tìm thêm nội dung cho: 碧油油