Từ: 同业公会 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同业公会:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 同 • 业 • 公 • 会
Nghĩa của 同业公会 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngyègōnghuì] công hội; công hội đồng nghiệp; hội xí nghiệp cùng ngành nghề。旧时同行业的企业联合组成的行会组织。简称公会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |