Từ: 承载 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承载:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 承 • 载

Nghĩa của 承载 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngzài] chịu tải; chịu lực; tải trọng。托着物体,承受它的重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 载

tải载:vận tải
承载 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承载 Tìm thêm nội dung cho: 承载