Từ: thay xà đổi cột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay xà đổi cột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thayđổicột

Dịch thay xà đổi cột sang tiếng Trung hiện đại:

偷梁换柱 《比喻用欺骗的手法暗中改变事物的内容或事情的性质。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thay

thay𠊝:đổi thay
thay𫢼:đổi thay
thay:vui thay
thay:đẹp thay
thay𠳙:đổi thay
thay𠼷:xót thay

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cột

cột󰁃:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột trâu, cột cho chặt
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
thay xà đổi cột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thay xà đổi cột Tìm thêm nội dung cho: thay xà đổi cột