Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thay xà đổi cột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thay xà đổi cột:
Dịch thay xà đổi cột sang tiếng Trung hiện đại:
偷梁换柱 《比喻用欺骗的手法暗中改变事物的内容或事情的性质。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thay
| thay | 𠊝: | đổi thay |
| thay | 𫢼: | đổi thay |
| thay | 台: | vui thay |
| thay | 咍: | đẹp thay |
| thay | 𠳙: | đổi thay |
| thay | 𠼷: | xót thay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xà
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 𤥭: | xà cừ |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 虵: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cột
| cột | : | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 撅: | cột trâu, cột cho chặt |
| cột | 榾: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| cột | 橛: | cột nhà, cột cờ; rường cột |

Tìm hình ảnh cho: thay xà đổi cột Tìm thêm nội dung cho: thay xà đổi cột
