Từ: 遮蔽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遮蔽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遮蔽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēbì] che; đậy; che lấp。遮1.。
遮蔽风雨
che mưa gió.
树林遮蔽了我们的视线,看不到远处的村庄。
dải rừng rậm đã che khuất tầm nhìn của chúng tôi, nên nhìn không thấy những bản làng ở xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遮

:dần dà
già:dần già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔽

tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
遮蔽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遮蔽 Tìm thêm nội dung cho: 遮蔽