Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喧閙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喧閙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huyên náo
Ồn ào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喧

huyên:huyên náo; huyên thuyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 閙

nào:đi nào
náo:náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
喧閙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喧閙 Tìm thêm nội dung cho: 喧閙