Từ: trinh sát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trinh sát:
trinh sát
Dò thám.
§ Chỉ sự quan sát địch tình cùng những hoạt động dò xét tình huống liên quan về tác chiến.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Vị Hán trinh sát Hung Nô động tĩnh
為漢偵察匈奴動靜 (Ô Hoàn truyện 烏桓傳) Dò thám động tĩnh của quân Hung Nô cho vua Hán.Phiếm chỉ quan sát, xem xét.
Nghĩa trinh sát trong tiếng Việt:
["- Dò xét tình hình quân địch."]Dịch trinh sát sang tiếng Trung hiện đại:
书斥 《侦察。》
lính trinh sát.
斥候。
kị binh trinh sát.
斥骑(担任侦察的骑兵)。
斥候 《旧时军队称侦察(敌情)。也指进行侦察的士兵。》
刺 《侦探; 打听。》
勘探 《查明矿藏分布情况, 测定矿体的位置、形状、大小、成矿规律、岩石性质、地质构造等情况。》
探子 《指在军中做侦察工作的人(多见于早期白话)。》
侦查 《检察机关或公安机关为了确定犯罪事实和犯罪人而进行调查。》
侦察 《为了弄清敌情、地形及其他有关作战的情况而进行活动。》
lính trinh sát
侦察兵
trinh sát hoả lực; điều tra hoả lực
火力侦察
bay trinh sát
侦察飞行
侦探 《做侦探工作的人; 间谍。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trinh
| trinh | 侦: | trinh thám |
| trinh | 偵: | trinh thám |
| trinh | 幀: | |
| trinh | 桢: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |
| trinh | 楨: | trinh (gỗ cứng, cọc nhọn) |
| trinh | 祯: | trinh (điềm lành) |
| trinh | 禎: | trinh (điềm lành) |
| trinh | 貞: | trinh bạch; kiên trinh (trung thành) |
| trinh | 贞: | trinh bạch; kiên trinh (trung thành) |
| trinh | 鍞: | trinh (tiền kim loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sát
| sát | 刹: | sát hại |
| sát | 察: | sát hạch |
| sát | 擦: | sát một bên |
| sát | 杀: | sát hại |
| sát | 殺: | sát hại |
| sát | 煞: | sát hại |
| sát | 礤: | ma sát (ma xát) |
| sát | 詧: | sát hạch |
| sát | 鑔: | sát (não bạt nhỏ) |
| sát | 镲: | sát (não bạt nhỏ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ trinh:

Tìm hình ảnh cho: trinh sát Tìm thêm nội dung cho: trinh sát
