Chữ 党 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 党, chiết tự chữ ĐẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 党:

党 đảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 党

党

Chiết tự chữ 党

Chiết tự chữ đảng bao gồm chữ 尚 儿 hoặc 小 冖 兄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 党 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 儿
  • 尚 chuộng, thượng
  • 儿 nhi, nhân
  • 2. 党 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 兄
  • 小 tiểu, tĩu
  • 冖 mịch
  • 兄 huynh
  • đảng [đảng]

    U+515A, tổng 10 nét, bộ Nhi 儿
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 黨;
    Pinyin: dang3;
    Việt bính: dong2;

    党 đảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 党

    (Danh) Họ Đảng.

    (Danh)
    Một dạng khác của đảng 黨
    .

    (Danh)
    Đảng Hạng 党項 dòng dõi của tộc Tam Miêu 三苗 thời xưa, còn có tên Đảng Hạng Khương 党項羌. Sử gọi là Tây Hạ 西夏.Giản thể của chữ 黨.
    đảng, như "bè đảng, đồng đảng, đảng phái" (vhn)

    Nghĩa của 党 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (黨)
    [dǎng]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẢNG
    1. Đảng; chính đảng。政党,在中国特指中国共产党。
    党章
    điều lệ Đảng
    党校
    Trường Đảng
    入党
    vào Đảng
    2. bè cánh; bè đảng; bè lũ。由私人利害关系结成的集团。
    死党
    kẻ trung thành với nhóm; người đồng bọn sống chết.
    结党营私
    kéo bè kết cánh mưu cầu lợi ích riêng.
    3. bao che; bênh vực。偏袒。
    党同伐异
    bè cánh đấu đá nhau.
    4. thân tộc; họ hàng。指亲族。
    父党
    họ đằng bố; họ nội
    母党
    họ mẹ; họ ngoại
    妻党
    bên vợ; họ đằng vợ
    5. họ Đảng。姓。
    Từ ghép:
    党八股 ; 党报 ; 党代表 ; 党阀 ; 党费 ; 党风 ; 党纲 ; 党锢 ; 党棍 ; 党国 ; 党刊 ; 党课 ; 党籍 ; 党纪 ; 党课 ; 党魁 ; 党龄 ; 党派 ; 党票 ; 党旗 ; 党参 ; 党史 ; 党同伐异 ; 党徒 ; 党团 ; 党委 ; 党卫队 ; 党务 ; 党项 ; 党校 ; 党性 ; 党羽 ; 党员 ; 党章 ; 党证

    Chữ gần giống với 党:

    㒭, 党, 兛,

    Dị thể chữ 党

    党, 黨,

    Chữ gần giống 党

    匹, 瓽, 灮, 莵, 黨, 當, 堂, 嘗, 掌, 胤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党 Tự hình chữ 党

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 党

    đảng党:bè đảng, đồng đảng, đảng phái
    党 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 党 Tìm thêm nội dung cho: 党