Nghĩa của 枯黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūhuáng] khô vàng; khô héo。干枯焦黄。
枯黄的禾苗。
mạ khô héo.
过了中秋, 树叶逐渐枯黄。
qua mùa thu, lá cây từ từ khô vàng.
枯黄的禾苗。
mạ khô héo.
过了中秋, 树叶逐渐枯黄。
qua mùa thu, lá cây từ từ khô vàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 枯黄 Tìm thêm nội dung cho: 枯黄
