Từ: 枯黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枯 • 黄

Nghĩa của 枯黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūhuáng] khô vàng; khô héo。干枯焦黄。
枯黄的禾苗。
mạ khô héo.
过了中秋, 树叶逐渐枯黄。
qua mùa thu, lá cây từ từ khô vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ枯:cây gỗ
khò枯:khò khè; ngáy khò khò
khô枯:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ
枯黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯黄 Tìm thêm nội dung cho: 枯黄