Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸽, chiết tự chữ CÁP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸽:
鸽
Biến thể phồn thể: 鴿;
Pinyin: ge1, gu3;
Việt bính: gap3;
鸽 cáp
cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Pinyin: ge1, gu3;
Việt bính: gap3;
鸽 cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鸽
Giản thể của chữ 鴿.cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)
Nghĩa của 鸽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gē]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 17
Hán Việt: CÁP, CÁC
chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
信鸽
bồ câu đưa thư
Từ ghép:
鸽子
Số nét: 17
Hán Việt: CÁP, CÁC
chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
信鸽
bồ câu đưa thư
Từ ghép:
鸽子
Dị thể chữ 鸽
鴿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸽
| cáp | 鸽: | gia cáp (chim bồ câu) |

Tìm hình ảnh cho: 鸽 Tìm thêm nội dung cho: 鸽
