Chữ 鸽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸽, chiết tự chữ CÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸽:

鸽 cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸽

Chiết tự chữ cáp bao gồm chữ 合 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸽 cấu thành từ 2 chữ: 合, 鸟
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • điểu
  • cáp [cáp]

    U+9E3D, tổng 11 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴿;
    Pinyin: ge1, gu3;
    Việt bính: gap3;

    cáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸽

    Giản thể của chữ 鴿.
    cáp, như "gia cáp (chim bồ câu)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gē]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 17
    Hán Việt: CÁP, CÁC
    chim bồ câu; bồ câu。鸽子。
    信鸽
    bồ câu đưa thư
    Từ ghép:
    鸽子

    Chữ gần giống với 鸽:

    , , , , , , , , 鸿,

    Dị thể chữ 鸽

    鴿,

    Chữ gần giống 鸽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽 Tự hình chữ 鸽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸽

    cáp:gia cáp (chim bồ câu)
    鸽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸽 Tìm thêm nội dung cho: 鸽